Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400350497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Oai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400183823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 18,696,817,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 25.968.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.609.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.609.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự với gói thầu đang xét, cấp: III(12) có giá trị là (V): 9.349.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo Xây dựng dân dụng và công dựng công trình. - Có chứng Thi công xây dựng công trình còn hiệu lực; - Có chứng chỉ di tích còn hiệu lực; - Đã làm 01 công trình tu bổ, tôn tạo thầu cung cấp bản scan từ đây: Hợp đồng thực hiện gói đầu tư/đại diện Chủ đầu tư chất tương đương khác để nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành nghiệp hoặc kỹ thuật xây chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III trở lên hành nghề thi công tu bổ chỉ huy trưởng của ít nhất di tích, cấp III trở lên (Nhà bản gốc các tài liệu sau thầu; xác nhận của Chủ hoặc các tài liệu có tính chứng minh kinh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo Xây dựng dân dụng và công dựng công trình. - Có chứng tu bổ di tích còn hiệu lực; - Đã xây dựng của ít nhất 01 công tích, cấp III trở lên (Nhà thầu gốc các tài liệu sau đây: Hợp xác nhận của Chủ đầu tư/đại định phân công nhiệm vụ liệu có tính chất tương đương kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành nghiệp hoặc kỹ thuật xây chỉ hành nghề thi công làm cán bộ kỹ thuật phần trình tu bổ, tôn tạo di cung cấp bản scan từ bản đồng thực hiện gói thầu, diện Chủ đầu tư hoặc quyết của nhà thầu hoặc các tài khác để chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo điện tử/hệ thống điện. - Đã điện của ít nhất 01 công trình III trở lên hoặc 01 công trình (Nhà thầu cung cấp bản scan đây: Hợp đồng thực hiện gói đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc vụ của nhà thầu hoặc các đương khác để chứng minh của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành điện/làm cán bộ kỹ thuật phần tu bổ, tôn tạo di tích, cấp dân dụng, cấp III trở lên từ bản gốc các tài liệu sau thầu, xác nhận của Chủ quyết định phân công nhiệm tài liệu có tính chất tương kinh nghiệm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo thoát nước. - Đã làm cán bộ kỹ của ít nhất 01 công trình tu III trở lên hoặc 01 công trình (Nhà thầu cung cấp bản scan đây: Hợp đồng thực hiện gói đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc vụ của nhà thầu hoặc các đương khác để chứng minh của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành cấp thuật phần cấp thoát nước bổ, tôn tạo di tích, cấp dân dụng, cấp III trở lên từ bản gốc các tài liệu sau thầu, xác nhận của Chủ quyết định phân công nhiệm tài liệu có tính chất tương kinh nghiệm |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động đào tạo thuộc các ngành kỹ đến công trình. - Có chứng ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn an toàn lao động của ít nhất 01 di tích, cấp III trở lên hoặc 01 III trở lên (Nhà thầu cung cấp tài liệu sau đây: Hợp đồng thực của Chủ đầu tư/đại diện Chủ phân công nhiệm vụ của nhà tính chất tương đương khác để nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc Kỹ sư có chuyên môn thuật xây dựng có liên quan nhận bồi dưỡng huấn luyện hiệu lực; - Đã phụ trách công trình tu bổ, tôn tạo công trình dân dụng, cấp bản scan từ bản gốc các hiện gói thầu, xác nhận đầu tư hoặc quyết định thầu hoặc các tài liệu có chứng minh kinh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 05T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun hóa chất | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 180 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đục gỗ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi