Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300139029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300089193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 24,702,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 740.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 45.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.241.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.241.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành 12 nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công ít 13 nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng). (5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng 14 (2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác) (4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử (2) Bản sao chứng 15 thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác) (4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước (2) Bản sao chứng thực chứng minh 16 nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác) (4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư đô thị (2) Bản sao chứng thực chứng minh 17 nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác) (4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc nhiệt hoặc kỹ thuật xây dựng (2) Bản sao chứng 18 thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) (4) Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC với cán bộ phụ trách thi công PCCC 19 (5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tương tự với gói thầu đang 20 xét (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác) (4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng => 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu <= 0,8m3 (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc lực ép lớn nhất => 150T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu tải trọng => 10T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung có lực rung => 20T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép có lực rung hoặc trọng lượng làm việc => 10T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp có lực rung hoặc tự trọng => 15T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi tự trọng => 6T (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải công suất => 140CV (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Có hoá đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi