Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị (bao gồm phần xây lắp, PCCC, điều hòa không khí, thang máy, nội thất hội trường sân khấu, xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400555765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Oai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị (bao gồm phần xây lắp, PCCC, điều hòa không khí, thang máy, nội thất hội trường sân khấu, xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400302104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 64,890,058,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 90.125.100.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.468.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 19.468.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng nhiều tầng, kết cấu móng cọc, cấp: II(12), có giá trị là: V1 23.104.358.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC, thống gió hút khói cho công trình dân dụng, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V2 2.621.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình cung cấp, lắp đặt thang máy có tính chất tương tự gói thầu, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V3 1.480.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V4 1.990.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cung cấp; lắp đặt thiết bị nội thất hội trường, sân khấu, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V5 3.189.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cung cấp; lắp đặt thiết bị xử lý nước thải, cấp: không yêu cầu(12) có giá trị là: V6 62.127.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dân dụng,công nghiệp/kỹ sự phải đáp ứng yêu cầu sau: - trình dân dụng hạng II, hoặc đối với 01 công trình dân dụng III tính bằng 1 công trình cấp - Có tài liệu chứng minh CMND/CCCD đi kèm Kinh tương tự: - Số năm: Tính từ đồng thi công công trình dân với vị trí đảm nhận đến thời đồng: HĐ thi công công trình chất tương tự, hoàn thành (2 tính bằng 1 công trình cấp II). - đồng; tài liệu chứng minh loại, hoàn thành/BBBG đưa vào sử của chủ đầu tư hoặc có tên để chứng minh nhân sự là chỉ khác tương đương). - Các tài gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng thuật xây dựng. Nhân Có CCHN giám sát công đã làm chỉ huy trưởng cấp II (2 công trình cấp II), có tài liệu chứng minh. khả năng huy động. - Có nghiệm trong công việc thời điểm thực hiện hợp dụng cấp II tương ứng điểm đóng thầu; - Hợp dân dụng cấp II có tính công trình cấp III được Hồ sơ chứng minh: Hợp cấp công trình; BBNT dụng/BB thanh lý; xác nhận trong BBNT hoàn thành huy trưởng hoặc tài liệu liệu chứng minh là bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng dân dụng, xây dựng. Nhân sự phải đáp liệu chứng minh khả năng huy - Có CMND/CCCD đi kèm. công việc tương tự: - Số năm: hiện hợp đồng thi công công ứng với vị trí đảm nhận đến đồng: Là hợp đồng thi công II trở lên có tính chất tương tự trình cấp III được tính bằng 1 - Hồ sơ chứng minh: Hợp loại và cấp công trình; biên hoặc biên bản bàn giao đưa thanh lý hợp đồng; xác nhận tên trong BBNT hoàn thành dụng tương ứng với vị trí đảm tương đương). - Các tài liệu hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở công nghiệp hoặc kỹ thuật ứng yêu cầu sau: - Có tài động nhân sự cho gói thầu. Kinh nghiệm trong các Tính từ thời điểm thực trình dân dụng cấp II tương thời điểm đóng thầu; - Hợp công trình dân dụng cấp và đã hoàn thành (2 công công trình cấp II cùng loại). đồng; tài liệu chứng minh bản nghiệm thu hoàn thành vào sử dụng hoặc biên bản của chủ đầu tư hoặc có công trình đưa vào sử nhận hoặc các tài liệu khác chứng minh là bản gốc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điều hòa trung tâm1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành điện/điện tử/cơ khí/lạnh/điều hòa không khí. cầu sau: - Có tài liệu chứng nhân sự cho gói thầu. - Có Kinh nghiệm trong các công kinh nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng tương ứng thời điểm đóng thầu; - Hợp hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ - Hồ sơ chứng minh: Hợp thu hoàn thành hoặc biên bản hoặc biên bản thanh lý hợp đầu tư hoặc có tên trong BBNT vào sử dụng tương ứng với tài liệu khác tương đương). - là bản gốc hoặc bản chụp được thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở cơ – điện tử/kỹ thuật máy Nhân sự phải đáp ứng yêu minh khả năng huy động CMND/CCCD đi kèm. việc tương tự: - Số năm điểm nhân sự bắt đầu thực với vị trí đảm nhận đến đồng: Là hợp đồng có thống điều hòa trung tâm. đồng; biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng đồng; xác nhận của chủ hoàn thành công trình đưa vị trí đảm nhận hoặc các Các tài liệu chứng minh chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành điện/điện tử/cơ khí/Nhân sự phải đáp ứng yêu cầu minh khả năng huy động nhân CMND/CCCD đi kèm. Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực với vị trí đảm nhận đến thời Là hợp đồng có hạng mục máy có tính chất tương tự gói Hợp đồng; biên bản nghiệm bản bàn giao đưa vào sử dụng đồng; xác nhận của chủ đầu hoàn thành công trình đưa với vị trí đảm nhận hoặc các tài - Các tài liệu chứng minh là chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở cơ – điện tử/tự động hóa sau: - Có tài liệu chứng sự cho gói thầu. - Có nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng tương ứng điểm đóng thầu; - Hợp đồng: cung cấp, lắp đặt thang thầu. - Hồ sơ chứng minh: thu hoàn thành hoặc biên hoặc biên bản thanh lý hợp tư hoặc có tên trong BBNT vào sử dụng tương ứng liệu khác tương đương). bản gốc hoặc bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành phù hợp và kiến thức về PCCC hoặc chứng thi công về PCCC còn hiệu lực cầu sau: - Có tài liệu chứng nhân sự cho gói thầu. - Có Kinh nghiệm trong các công kinh nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng tương ứng thời điểm đóng thầu; - Hợp hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ tương tự gói thầu. - Hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn giao đưa vào sử dụng hoặc đồng; xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành công trình đưa vào trí đảm nhận hoặc các tài liệu tài liệu chứng minh là bản được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng trở có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ hành nghề chỉ huy Nhân sự phải đáp ứng yêu minh khả năng huy động CMND/CCCD đi kèm. việc tương tự: - Số năm điểm nhân sự bắt đầu thực với vị trí đảm nhận đến đồng: Là hợp đồng có thống PCCC có tính chất chứng minh: Hợp đồng; thành hoặc biên bản bàn biên bản thanh lý hợp hoặc có tên trong BBNT sử dụng tương ứng với vị khác tương đương). - Các gốc hoặc bản chụp |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng Nhân sự phải đáp ứng yêu cầu minh khả năng huy động nhân CMND/CCCD đi kèm. Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực với vị trí đảm nhận đến thời đồng: Là hợp đồng thi công II trở lên có tính chất tương tự trình cấp III được tính bằng 1 - Hồ sơ chứng minh: Hợp thu hoàn thành hoặc biên bản hoặc biên bản thanh lý hợp đầu tư hoặc có tên trong BBNT vào sử dụng tương ứng với tài liệu khác tương đương). - là bản gốc hoặc bản chụp được thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng hoặc bảo hộ lao động; sau: - Có tài liệu chứng sự cho gói thầu. - Có nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng tương ứng điểm đóng thầu; - Hợp công trình dân dụng cấp và đã hoàn thành (2 công công trình cấp II cùng loại). đồng; biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng đồng; xác nhận của chủ hoàn thành công trình đưa vị trí đảm nhận hoặc các Các tài liệu chứng minh chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16T (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 200T (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông, năng suất ≥ 40m3/h (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép hoặc lu rung ≥ 16T (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi