Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300314696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG KHANG AN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Giàng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Số 01 - Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300218835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 8,823,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.646.984.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.646.984.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công mới Công trình dân dụng, có hạng mục xây dựng nhà (hoặc kết cấu dạng Nhà), cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 3.950.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy và chữa cháy, cấp: Không xét (11) có giá trị là: 490.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lĩnh vực kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng và kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về điện/ cơ khí/ thông gió - cấp thoát nhiệt/ chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, thông tin liên lạc); - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy/ hoặc trình độ trung cấp trở lên về kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật có liên quan đến công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy/ hoặc trình độ trung cấp trở lên về kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật có liên quan đến công trình dân dụng và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào. Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 5 tấn; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực ≥ 150 tấn; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông, công suất ≥ 50 m3/ h; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay, Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện; Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi