Gói thầu: số 01/2025: Mua sắm thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500057829-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu số 01/2025: Mua sắm thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500029439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 3,022,287,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500080018 - 26,944,000 38.491.429 18.860.800 404,160
2 PP2500080019 - 12,480,000 17.828.571 8.736.000 187,200
3 PP2500080020 - 3,240,000 4.628.571 2.268.000 48,600
4 PP2500080021 - 1,100,000 1.571.429 770.000 16,500
5 PP2500080022 - 1,791,700,000 2.559.571.429 1.254.190.000 26,875,500
6 PP2500080023 - 80,100,000 114.428.571 56.070.000 1,201,500
7 PP2500080024 - 294,000 420.000 205.800 4,410
8 PP2500080025 - 314,000 448.571 219.800 4,710
9 PP2500080026 - 482,625,000 689.464.286 337.837.500 7,239,375
10 PP2500080027 - 567,950,000 811.357.143 397.565.000 8,519,250
11 PP2500080028 - 27,640,000 39.485.714 19.348.000 414,600
12 PP2500080029 - 9,500,000 13.571.429 6.650.000 142,500
13 PP2500080030 - 17,000,000 24.285.714 11.900.000 255,000
14 PP2500080031 - 1,400,000 2.000.000 980.000 21,000
Mã phần lô PP2500080018
Giá từng phần lô 26,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.860.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080019
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080020
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080021
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080022
Giá từng phần lô 1,791,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.559.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,875,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080023
Giá từng phần lô 80,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080024
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080025
Giá từng phần lô 314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080026
Giá từng phần lô 482,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,239,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080027
Giá từng phần lô 567,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,519,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080028
Giá từng phần lô 27,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080029
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080030
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Mã phần lô PP2500080031
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->