Gói thầu: Số 03;05;07;09;11A;11B - NV10: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 03;05;07;09;11A;11B - NV10, dự án: Khu đô thị sinh thái Vinh Tân.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400520038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HANDICO - VINH TÂN | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HANDICO - VINH TÂN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Số 03;05;07;09;11A;11B - NV10: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 03;05;07;09;11A;11B - NV10, dự án: Khu đô thị sinh thái Vinh Tân. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400286388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 13,896,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.300.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.168.800.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.168.800.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 8 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: 3(12) có giá trị là (V): 6.950.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành Xây dựng có tổng số năm kinh nghiệm Xây dựng công trình dân dụng; việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 thầu, Có xác nhận của các Chủ liệu chứng minh về công trình chỉ chỉ huy trưởng hoặc vấn giám sát thi công Hạng III lao động với nhà thầu theo hoặc tài liệu chứng minh là động của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại dân dụng và công nghiệp; > 5 năm trong công tác - Đã hoàn thành công công trình tương tự gói đầu tư kèm theo các tài tương tự đó. - Có chứng chứng chỉ hành nghề tư trở lên; - Có hợp đồng quy định của pháp luật nhân sự huy |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học đúng chuyên ngành Xây nghiệp; có tổng số năm kinh kinh nghiệm trong các công - Có kinh nghiệm về kỷ công trình tương tự gói thầu, đầu tư kèm theo các tài liệu tương tự đó - Có hợp đồng quy định của pháp luật hoặc sự huy động của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 -Có bằng tốt nghiệp đại dựng dân dụng và công nghiệm > 03 năm và có việc tương tự > 01 năm; thuật thi công ít nhất 01 Có xác nhận của các Chủ chứng minh về công trình lao động với nhà thầu theo tài liệu chứng minh là nhân |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng nghề trở lên chuyên và công nghiệp, có tổng số năm và có kinh nghiệm trong > 01 năm; - Đã trực tiếp làm 01 công trình tương tự; Có đầu tư kèm theo các tài liệu tương tự đó. - Có hợp đồng quy định của pháp luật hoặc sự huy động của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là trung cấp hoặc ngành Xây dựng dân dụng năm kinh nghiệm > 03 các công việc tương tự đội trưởng thi công ít nhất xác nhận của các Chủ chứng minh về công trình lao động với nhà thầu theo tài liệu chứng minh là nhân |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ đào tạo nghiệp kinh nghiệm > 03 năm và có việc tương tự > 01 năm; - việc ít nhất 01 (một) công nhận của các Chủ đầu tư kèm về công trình tương tự đó. với nhà thầu theo quy định chứng minh là nhân sự huy của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại dân dụng và công nghiệp, vụ ATLĐ; có tổng số năm kinh nghiệm trong các công Đã trực tiếp thực hiện công trình tương tự; Có xác theo các tài liệu chứng minh - Có hợp đồng lao động của pháp luật hoặc tài liệu động |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc móng đồng bộ (máy ép cọc, cần cẩu nâng hạ cọc và các TB phụ trợ cần thiết để hạ cọc ...)Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-7 tấnThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cócThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn BT ≥250lThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80lThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kwThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kwThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên.Máy cắt gạch đá, bê tôngThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Máy cắt gạch đá, bê tôngThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy bơm nướcThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy bơm nướcThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy phát điện 2,7KW dự phòngThiết bị thi công phải đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩnDụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.Phòng thí nghiệm thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có đầy đủ chủng loại t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tửMáy toàn đạc điện tử.Thiết bị sử dụng thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê , đảm bảo chất lượng hiện tại đạt 80% trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi