Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình + ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400570993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ | Chủ đầu tư | Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình + ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400302069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,623,719,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.576.059.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 786.732.900(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 786.732.900 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có hạng mục/công tác thi công móng cấp phối đá dăm và hạng mục đảm bảo an toàn giao thông), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.311.221.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo thuật xây dựng công trình giao Cầu đường/Đường bộ. - Có sát công trình giao thông của ít nhất 01 công trình chứng minh kèm theo: - Bằng - Hợp đồng xây lắp, tài liệu hoặc có tên trong BBNT hoàn sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh về qui mô, kết cấu, - Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu các tài liệu có tính pháp lý đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thông hoặc Xây dựng chứng chỉ hành nghề giám hoặc đã làm chỉ huy trưởng giao thông. * Tài liệu cấp, Căn cước công dân. xác nhận của Chủ đầu tư thành công trình đưa vào tương đương. - Tài liệu loại và cấp công trình nhà thầu kê khai có thể (Cam kết hoặc HĐLĐ hoặc tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo thuật xây dựng công trình giao đường/Đường bộ. - Đã làm của ít nhất 01 công trình giao minh kèm theo: - Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp, tài liệu xác có tên trong BBNT hoàn vào sử dụng hoặc Quyết định trình. - Tài liệu chứng minh và cấp công trình - Tài liệu thầu kê khai có thể sẵn sàng kết hoặc HĐLĐ hoặc các lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thông hoặc Xây dựng Cầu cán bộ phụ trách thi công thông. * Tài liệu chứng Căn cước công dân. - nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình đưa thành lập ban chỉ huy công về qui mô, kết cấu, loại chứng minh nhân sự nhà huy động cho gói thầu (Cam tài liệu có tính pháp |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động đào tạo thuộc các ngành kỹ đến công trình. - Có chứng ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn an toàn lao động của ít nhất 01 Tài liệu chứng minh kèm theo: dân. - Hợp đồng xây lắp, Chủ đầu tư hoặc có tên trong trình đưa vào sử dụng hoặc chỉ huy công trình. - Tài liệu kết cấu, loại và cấp công trình - sự nhà thầu kê khai có thể gói thầu (Cam kết hoặc HĐLĐ pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc Kỹ sư có chuyên môn thuật xây dựng có liên quan nhận bồi dưỡng huấn luyện hiệu lực. - Đã phụ trách công trình giao thông. * - Bằng cấp, Căn cước công tài liệu xác nhận của BBNT hoàn thành công Quyết định thành lập ban chứng minh về qui mô, Tài liệu chứng minh nhân sẵn sàng huy động cho hoặc các tài liệu có tính |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Ủi công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5W | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi