Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng thay thế 05 cầu yếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300168547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN MINH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng thay thế 05 cầu yếu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300112004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 189,840,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.900.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 207.100.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 38.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 38.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Cầu bêtông cốt thép (phải có hạng mục thi công cọc khoan nhồi và dầm hộp bêtông cốt thép dự ứng lực thi công bằng phương pháp đúc hẫng cân bằng), cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 52.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu 1 công trình có: loại kết cấu cầu bêtông cốt thép, trong đó phải có hạng mục thi công cọc khoan nhồi và dầm bằng bêtông cốt thép dự ứng lực (đối với trường hợp trong một hợp đồng tương tự có nhiều công trình cầu thì trong đó phải có tối thiểu một công trình cầu có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm kinh nghiệm của nhân sự tối thiểu 3 năm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường . - |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm kinh nghiệm của nhân sự tối thiểu 3 năm được tính từ thời điểm nhân sự bắt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, hoặc là ngành Xây dựng khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS - Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm kinh nghiệm của nhân sự tối thiểu 2 năm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đảm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng cầu đường . - Hợp đồng lao động kèm tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán Đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Số năm kinh nghiệm của nhân sự tối thiểu 2 năm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đảm nhận (Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình cầu đường bộ cấp III trở lên) đến thời điểm đóng thầu hoặc đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công trình cầu đường bộ cấp III trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế Xây dựng hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến cầu đường - Hợp đồng lao động kèm tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản) hoặc xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m2 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV (Cầu Phước Cát 02 máy) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy san, công suất ≥ 110 CV ( Cầu Phước Cát 2 máy) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Lu rung, tải trọng rung ≥ 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu rung, tải trọng rung ≥ 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 10-Cẩu bánh xích, sức nâng 70 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ thống khoan cọc khoan nhồi | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Hệ thống xe đúc dầm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe rải bêtông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bêtông nhựa, công suất ≥ 80 T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Trạm trộn bêtông ximăng, công suất ≥ 50m3/ h cầu Ba Cản 01 trạm, cầu Phước Cát 01 trạm, cầu Pr'e 01 trạm, cầu Đạ Bộ và cầu Đạ Nha dùng chung 01 trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô vận chuyển bêtông ximăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy bơm bêtông ximăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi