Gói thầu: số 07/2025: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500122052-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu số 07/2025: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500062336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 137,873,318 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500159264 - Phần 1 5,544,000 7.920.000 2.772.000 100 83,160
2 PP2500159265 - Phần 2 733,068 1.047.240 366.534 3 10,996
3 PP2500159266 - Phần 3 27,680,000 39.542.857 13.840.000 400 415,200
4 PP2500159267 - Phần 4 4,129,650 5.899.500 2.064.825 113 61,944
5 PP2500159268 - Phần 5 4,788,000 6.840.000 2.394.000 1500 71,820
6 PP2500159269 - Phần 6 2,797,200 3.996.000 1.398.600 60 41,958
7 PP2500159270 - Phần 7 20,034,000 28.620.000 10.017.000 900 300,510
8 PP2500159271 - Phần 8 3,849,300 5.499.000 1.924.650 75 57,739
9 PP2500159272 - Phần 9 4,167,000 5.952.857 2.083.500 75 62,505
10 PP2500159273 - Phần 10 16,758,000 23.940.000 8.379.000 10500 251,370
11 PP2500159274 - Phần 11 2,704,800 3.864.000 1.352.400 200 40,572
12 PP2500159275 - Phần 12 4,794,300 6.849.000 2.397.150 75 71,914
13 PP2500159276 - Phần 13 7,770,000 11.100.000 3.885.000 2500 116,550
14 PP2500159277 - Phần 14 32,124,000 45.891.429 16.062.000 1500 481,860
Phần 1
Mã phần lô PP2500159264
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2500159265
Giá từng phần lô 733,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,996
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2500159266
Giá từng phần lô 27,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2500159267
Giá từng phần lô 4,129,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.064.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,944
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2500159268
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2500159269
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,958
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2500159270
Giá từng phần lô 20,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,510
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2500159271
Giá từng phần lô 3,849,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,739
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2500159272
Giá từng phần lô 4,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.952.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,505
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2500159273
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,370
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2500159274
Giá từng phần lô 2,704,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,572
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2500159275
Giá từng phần lô 4,794,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.849.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,914
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2500159276
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2500159277
Giá từng phần lô 32,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.891.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,860
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->