Gói thầu: số 15/2025: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500429045-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu số 15/2025: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500238723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tây Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 1,608,692,714 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500455555 - Phần 1 10,080,000 14.400.000 5.040.000 52
2 PP2500455556 - Phần 2 5,920,000 8.457.143 2.960.000 5
3 PP2500455557 - Phần 3 7,536,480 10.766.400 3.768.240 1
4 PP2500455558 - Phần 4 8,526,000 12.180.000 4.263.000 12
5 PP2500455559 - Phần 5 114,954,000 164.220.000 57.477.000 241
6 PP2500455560 - Phần 6 17,118,000 24.454.286 8.559.000 2219
7 PP2500455561 - Phần 7 650,000 928.571 325.000 31
8 PP2500455562 - Phần 8 12,128,750 17.326.786 6.064.375 1929
9 PP2500455563 - Phần 9 63,161,750 90.231.071 31.580.875 333
10 PP2500455564 - Phần 10 1,684,800 2.406.857 842.400 1
11 PP2500455565 - Phần 11 1,684,800 2.406.857 842.400 1
12 PP2500455566 - Phần 12 13,500,000 19.285.714 6.750.000 123
13 PP2500455567 - Phần 13 748,944 1.069.920 374.472 1
14 PP2500455568 - Phần 14 60,550,000 86.500.000 30.275.000 432
15 PP2500455569 - Phần 15 10,332,000 14.760.000 5.166.000 148
16 PP2500455570 - Phần 16 415,800 594.000 207.900 74
17 PP2500455571 - Phần 17 12,465,600 17.808.000 6.232.800 1307
18 PP2500455572 - Phần 18 5,594,400 7.992.000 2.797.200 888
19 PP2500455573 - Phần 19 10,290,000 14.700.000 5.145.000 616
20 PP2500455574 - Phần 20 56,021,700 80.031.000 28.010.850 8889
21 PP2500455575 - Phần 21 1,479,450 2.113.500 739.725 1
22 PP2500455576 - Phần 22 44,793,000 63.990.000 22.396.500 37
23 PP2500455577 - Phần 23 22,543,920 32.205.600 11.271.960 207
24 PP2500455578 - Phần 24 11,529,000 16.470.000 5.764.500 111
25 PP2500455579 - Phần 25 3,156,300 4.509.000 1.578.150 18
26 PP2500455580 - Phần 26 46,821,600 66.888.000 23.410.800 296
27 PP2500455581 - Phần 27 11,833,500 16.905.000 5.916.750 43
28 PP2500455582 - Phần 28 1,470,000 2.100.000 735.000 6
29 PP2500455583 - Phần 29 1,554,000 2.220.000 777.000 247
30 PP2500455584 - Phần 30 224,100 320.143 112.050 11
31 PP2500455585 - Phần 31 112,560 160.800 56.280 5
32 PP2500455586 - Phần 32 113,820 162.600 56.910 2
33 PP2500455587 - Phần 33 3,024,000 4.320.000 1.512.000 62
34 PP2500455588 - Phần 34 53,550,000 76.500.000 26.775.000 1233
35 PP2500455589 - Phần 35 22,680,000 32.400.000 11.340.000 616
36 PP2500455590 - Phần 36 1,279,500 1.827.857 639.750 37
37 PP2500455591 - Phần 37 6,018,600 8.598.000 3.009.300 25
38 PP2500455592 - Phần 38 38,160,000 54.514.286 19.080.000 1479
39 PP2500455593 - Phần 39 2,204,400 3.149.143 1.102.200 3
40 PP2500455594 - Phần 40 12,978,000 18.540.000 6.489.000 123
41 PP2500455595 - Phần 41 3,977,610 5.682.300 1.988.805 38
42 PP2500455596 - Phần 42 1,081,500 1.545.000 540.750 12
43 PP2500455597 - Phần 43 5,346,180 7.637.400 2.673.090 7
44 PP2500455598 - Phần 44 1,365,000 1.950.000 682.500 123
45 PP2500455599 - Phần 45 74,780 106.829 37.390 2
46 PP2500455600 - Phần 46 20,000,000 28.571.429 10.000.000 12329
47 PP2500455601 - Phần 47 4,158,000 5.940.000 2.079.000 49
48 PP2500455602 - Phần 48 3,209,600 4.585.143 1.604.800 1677
49 PP2500455603 - Phần 49 24,990,000 35.700.000 12.495.000 8630
50 PP2500455604 - Phần 50 12,750,000 18.214.286 6.375.000 185
51 PP2500455605 - Phần 51 538,200 768.857 269.100 3
52 PP2500455606 - Phần 52 1,764,000 2.520.000 882.000 37
53 PP2500455607 - Phần 53 279,720 399.600 139.860 2
54 PP2500455608 - Phần 54 2,875,000 4.107.143 1.437.500 12
55 PP2500455609 - Phần 55 18,648,000 26.640.000 9.324.000 2959
56 PP2500455610 - Phần 56 4,310,000 6.157.143 2.155.000 62
57 PP2500455611 - Phần 57 3,263,400 4.662.000 1.631.700 52
58 PP2500455612 - Phần 58 211,275,000 301.821.429 105.637.500 1110
59 PP2500455613 - Phần 59 72,912,000 104.160.000 36.456.000 1726
60 PP2500455614 - Phần 60 3,696,000 5.280.000 1.848.000 271
61 PP2500455615 - Phần 61 64,000 91.429 32.000 2
62 PP2500455616 - Phần 62 11,583,600 16.548.000 5.791.800 43
63 PP2500455617 - Phần 63 6,993,000 9.990.000 3.496.500 123
64 PP2500455618 - Phần 64 14,385,000 20.550.000 7.192.500 123
65 PP2500455619 - Phần 65 91,794,100 131.134.429 45.897.050 382
66 PP2500455620 - Phần 66 4,586,400 6.552.000 2.293.200 148
67 PP2500455621 - Phần 67 104,000,000 148.571.429 52.000.000 247
68 PP2500455622 - Phần 68 1,930,000 2.757.143 965.000 49
69 PP2500455623 - Phần 69 2,138,850 3.055.500 1.069.425 43
70 PP2500455624 - Phần 70 2,940,000 4.200.000 1.470.000 86
71 PP2500455625 - Phần 71 1,075,000 1.535.714 537.500 6
72 PP2500455626 - Phần 72 271,800,000 388.285.714 135.900.000 89014
Phần 1
Mã phần lô PP2500455555
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2500455556
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2500455557
Giá từng phần lô 7,536,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.766.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.768.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2500455558
Giá từng phần lô 8,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2500455559
Giá từng phần lô 114,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 241
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2500455560
Giá từng phần lô 17,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.454.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2500455561
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2500455562
Giá từng phần lô 12,128,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.326.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.064.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1929
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2500455563
Giá từng phần lô 63,161,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.231.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.580.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2500455564
Giá từng phần lô 1,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2500455565
Giá từng phần lô 1,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2500455566
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2500455567
Giá từng phần lô 748,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2500455568
Giá từng phần lô 60,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 15
Mã phần lô PP2500455569
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 16
Mã phần lô PP2500455570
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 17
Mã phần lô PP2500455571
Giá từng phần lô 12,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1307
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 18
Mã phần lô PP2500455572
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.797.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 19
Mã phần lô PP2500455573
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 20
Mã phần lô PP2500455574
Giá từng phần lô 56,021,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.010.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 8889
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 21
Mã phần lô PP2500455575
Giá từng phần lô 1,479,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 22
Mã phần lô PP2500455576
Giá từng phần lô 44,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 23
Mã phần lô PP2500455577
Giá từng phần lô 22,543,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.205.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.271.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 24
Mã phần lô PP2500455578
Giá từng phần lô 11,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 25
Mã phần lô PP2500455579
Giá từng phần lô 3,156,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 26
Mã phần lô PP2500455580
Giá từng phần lô 46,821,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 27
Mã phần lô PP2500455581
Giá từng phần lô 11,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 28
Mã phần lô PP2500455582
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 29
Mã phần lô PP2500455583
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 30
Mã phần lô PP2500455584
Giá từng phần lô 224,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 31
Mã phần lô PP2500455585
Giá từng phần lô 112,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 32
Mã phần lô PP2500455586
Giá từng phần lô 113,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 33
Mã phần lô PP2500455587
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 34
Mã phần lô PP2500455588
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 35
Mã phần lô PP2500455589
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 36
Mã phần lô PP2500455590
Giá từng phần lô 1,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 37
Mã phần lô PP2500455591
Giá từng phần lô 6,018,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 38
Mã phần lô PP2500455592
Giá từng phần lô 38,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 39
Mã phần lô PP2500455593
Giá từng phần lô 2,204,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.149.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 40
Mã phần lô PP2500455594
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 41
Mã phần lô PP2500455595
Giá từng phần lô 3,977,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.682.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 42
Mã phần lô PP2500455596
Giá từng phần lô 1,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 43
Mã phần lô PP2500455597
Giá từng phần lô 5,346,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 44
Mã phần lô PP2500455598
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 45
Mã phần lô PP2500455599
Giá từng phần lô 74,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 46
Mã phần lô PP2500455600
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 47
Mã phần lô PP2500455601
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 48
Mã phần lô PP2500455602
Giá từng phần lô 3,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.585.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1677
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 49
Mã phần lô PP2500455603
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 50
Mã phần lô PP2500455604
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 51
Mã phần lô PP2500455605
Giá từng phần lô 538,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 52
Mã phần lô PP2500455606
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 53
Mã phần lô PP2500455607
Giá từng phần lô 279,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 54
Mã phần lô PP2500455608
Giá từng phần lô 2,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 55
Mã phần lô PP2500455609
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 56
Mã phần lô PP2500455610
Giá từng phần lô 4,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 57
Mã phần lô PP2500455611
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 58
Mã phần lô PP2500455612
Giá từng phần lô 211,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 59
Mã phần lô PP2500455613
Giá từng phần lô 72,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 60
Mã phần lô PP2500455614
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 61
Mã phần lô PP2500455615
Giá từng phần lô 64,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 62
Mã phần lô PP2500455616
Giá từng phần lô 11,583,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.791.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 63
Mã phần lô PP2500455617
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 64
Mã phần lô PP2500455618
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 65
Mã phần lô PP2500455619
Giá từng phần lô 91,794,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.134.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.897.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 382
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 66
Mã phần lô PP2500455620
Giá từng phần lô 4,586,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 67
Mã phần lô PP2500455621
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 68
Mã phần lô PP2500455622
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 69
Mã phần lô PP2500455623
Giá từng phần lô 2,138,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 70
Mã phần lô PP2500455624
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 71
Mã phần lô PP2500455625
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 72
Mã phần lô PP2500455626
Giá từng phần lô 271,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89014
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->