Gói thầu: số 20/2025: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500366051-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu số 20/2025: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500201689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tây Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 180,906,560 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500407686 - Phần 1 138,600 2,079
2 PP2500407687 - Phần 2 5,166,000 77,490
3 PP2500407688 - Phần 3 2,822,400 42,336
4 PP2500407689 - Phần 4 14,931,000 223,965
5 PP2500407690 - Phần 5 11,271,960 169,079
6 PP2500407691 - Phần 6 8,114,400 121,716
7 PP2500407692 - Phần 7 1,262,520 18,937
8 PP2500407693 - Phần 8 665,000 9,975
9 PP2500407694 - Phần 9 9,072,000 136,080
10 PP2500407695 - Phần 10 9,900,000 148,500
11 PP2500407696 - Phần 11 2,595,600 38,934
12 PP2500407697 - Phần 12 8,340,000 125,100
13 PP2500407698 - Phần 13 2,494,800 37,422
14 PP2500407699 - Phần 14 2,608,800 39,132
15 PP2500407700 - Phần 15 70,425,000 1,056,375
16 PP2500407701 - Phần 16 7,943,040 119,145
17 PP2500407702 - Phần 17 1,466,640 21,999
18 PP2500407703 - Phần 18 4,586,400 68,796
19 PP2500407704 - Phần 19 11,508,000 172,620
20 PP2500407705 - Phần 20 5,594,400 83,916
Phần 1
Mã phần lô PP2500407686
Giá từng phần lô 138,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2500407687
Giá từng phần lô 5,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,490
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2500407688
Giá từng phần lô 2,822,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2500407689
Giá từng phần lô 14,931,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,965
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2500407690
Giá từng phần lô 11,271,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,079
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2500407691
Giá từng phần lô 8,114,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,716
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2500407692
Giá từng phần lô 1,262,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,937
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2500407693
Giá từng phần lô 665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2500407694
Giá từng phần lô 9,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2500407695
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2500407696
Giá từng phần lô 2,595,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,934
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2500407697
Giá từng phần lô 8,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,100
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2500407698
Giá từng phần lô 2,494,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,422
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2500407699
Giá từng phần lô 2,608,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,132
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 15
Mã phần lô PP2500407700
Giá từng phần lô 70,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,375
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 16
Mã phần lô PP2500407701
Giá từng phần lô 7,943,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,145
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 17
Mã phần lô PP2500407702
Giá từng phần lô 1,466,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,999
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 18
Mã phần lô PP2500407703
Giá từng phần lô 4,586,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,796
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 19
Mã phần lô PP2500407704
Giá từng phần lô 11,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,620
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Phần 20
Mã phần lô PP2500407705
Giá từng phần lô 5,594,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,916
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->