Gói thầu: Sửa chữa chống xuống cấp nhà ăn cũ tại Nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400305245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 | Chủ đầu tư | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống xuống cấp nhà ăn cũ tại Nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400159655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 262,191,320 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 364.154.611 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 78.657.396(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 78.657.396 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 hạng mục thi công cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hoặc xây dựng mới) công trình dân dụng, có giá trị là: V1(13)131.095.660 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng tại cột kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm (Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng) làm chỉ huy trưởng thuộc công trình/hạng mục công trình dân dụng đã hoàn thành. Ghi chú: Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm cho nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh để đảm bảo thời gian đủ 24 tháng làm việc tính từ 1Tối thiểu 2 năm hợp thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân nhận huấn luyện an toàn lao còn hiệu lực; * Nhà thầu phải - Bằng tốt nghiệp, chứng bản nghiệm thu hoàn thành trình đưa vào sử dụng (hoặc thành theo hợp đồng) hoặc đơn tài chính; Quyết định bổ trưởng và kèm theo giấy xác các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng xây dựng dân dụng (hoặc dụng); - Có giấy chứng động, vệ sinh lao động scan các tài liệu chứng minh: nhận; - Hợp đồng; Biên công trình/hạng mục công biên bản nghiệm thu hoàn biên bản thanh lý; Hóa nhiệm đã từng làm chỉ huy nhận của Chủ đầu tư (hoặc pháp lý |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thi công phần xây dựng: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật tại cột kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm bắt đầu tham gia (Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng) làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thi công phần xây dựng thuộc công trình/hạng mục công trình dân 1Tối thiểu 2 năm hợp dụng đã hoàn thành. Ghi chú: Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm cho nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh để đảm bảo thời gian đủ 24 tháng làm việc tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên thuộc chuyên (hoặc xây dựng công trình nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực. * Nhà thầu minh: - Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng thu hoàn thành theo hợp đồng) Hóa đơn tài chính; Quyết định chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc trị pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao ngành xây dựng dân dụng dân dụng); - Có giấy chứng lao động, vệ sinh lao động phải scan các tài liệu chứng chứng nhận; - Hợp đồng; thành công trình/hạng mục (hoặc biên bản nghiệm hoặc biên bản thanh lý; bổ nhiệm đã từng làm thuật và kèm theo giấy các tài liệu khác có giá |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi