Gói thầu: Sửa chữa lò hơi số 1, lò hơi số 2 Quý II,III,IV năm 2023 và Lò hơi số 3, lò hơi số 4 Quý IV năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300052686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP | Chủ đầu tư | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò hơi số 1, lò hơi số 2 Quý II,III,IV năm 2023 và Lò hơi số 3, lò hơi số 4 Quý IV năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300017073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 12,125,813,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 18.188.719.599 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt/ sửa chữa/ nâng cấp/ cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy nhiệt điện(9). Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý và Hoá đơn; (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 6.081.095.253 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/ cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ xây dựng. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại Nghị định 44/2016. Nhà thầu nộp kèm theo Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp/ Chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động/ Hợp đồng tương tự thực hiện và Biên bản nghiệm thu/ Bản xác nhận. Lưu ý: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu 06C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/ cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ xây dựng. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại Nghị định 44/2016. Nhà thầu nộp kèm theo Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp/ Chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động/ Hợp đồng tương tự thực hiện và Biên bản nghiệm thu/ Bản xác nhận. Lưu ý: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu 06C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/ cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ xây dựng. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại Nghị định 44/2016. Nhà thầu nộp kèm theo Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp/ Chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh khả năng huy động/ Hợp đồng lao động/ Hợp đồng tương tự thực hiện và Biên bản nghiệm thu/ Bản xác nhận. Lưu ý: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu 06C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/ tự động hóa/ xây dựng. Trong đó có tối thiểu 05 thợ hàn 6G. Bậc thợ công nhân kỹ thuật bình quân 4,5/7. Số lượng công nhân kỹ thuật có bậc thợ bình quân 4,5/7 tối thiểu 75% tổng số công nhân tham gia thực hiện. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại Nghị định 44/2016. - Công nhân kỹ thuật, thợ hàn áp lực trình độ bậc thợ phải có tài liệu chứng minh kèm theo. - Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa/ nâng cấp/ cải tạo thiết bị/ hệ thống trong công trình nhiệt điện hoặc công trình công nghiệp. Lưu ý: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu 06C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi