Gói thầu: Sửa chữa lớn các công trình lưới điện trung hạ áp năm 2025 của Công ty Điện lực Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400548001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn các công trình lưới điện trung hạ áp năm 2025 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400278887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 13,606,837,909 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.253.042.771 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.105.669.410(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.105.669.410 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12), có giá trị là: V1 201.349.626(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 550.654.968(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V3 310.549.799(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V4 434.403.060(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V5 750.118.965(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V6 396.344.764(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V7 901.153.878(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V8 1.132.230.863(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V9 924.828.719(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V10 397.399.295(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là: V11 693.748.414(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện trở lên. - Chứng thi công xây dựng (còn hiệu được đào tạo chuyên môn. - nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). - Thẻ an kinh nghiệm trong các công (đường dây và trạm biến áp), nghiệm thu hoàn thành công được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: chỉ hành nghề giám sát lực) phù hợp với lĩnh vực Chứng chỉ hoặc chứng động hoặc thẻ an toàn lao toàn điện. - Chứng minh việc tương tự: Hợp đồng phải có tên trong biên bản trình đưa vào sử dụng hoặc |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, giám sát an toàn, giám sát chất lượng công trình về điện (Kỹ thuật B)3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện trở lên. - Chứng dưỡng giám sát thi công xây được đào tạo chuyên môn. - nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). - Thẻ an kinh nghiệm trong các công (đường dây và trạm biến áp), nghiệm thu hoàn thành công được Chủ đầu tư xác nhận. giám sát an toàn, giám sát điện (giám sát B) nhà thầu có vị trí Cán bộ kỹ thuật, giám về xây dựng (giám sát B) nếu bằng cấp (từ trung cấp xây chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng phù hợp với lĩnh vực được đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: chỉ hoặc chứng nhận bồi dựng phù hợp với lĩnh vực Chứng chỉ hoặc chứng động hoặc thẻ an toàn lao toàn điện. - Chứng minh việc tương tự: Hợp đồng phải có tên trong biên bản trình đưa vào sử dụng hoặc * Lưu ý: Cán bộ kỹ thuật, chất lượng công trình về thể tham dự đồng thời cho sát chất lượng công trình như nhân sự đáp ứng thêm dựng trở lên) và chứng giám sát thi công xây dựng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, giám sát chất lượng công trình về xây dựng (giám sát B)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên. - nhận bồi dưỡng giám sát thi với lĩnh vực được đào tạo minh kinh nghiệm trong các đồng, phải có tên trong biên công trình đưa vào sử dụng đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn: Chứng chỉ hoặc chứng công xây dựng phù hợp chuyên môn. - Chứng công việc tương tự: Hợp bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được Chủ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu bánh xích ≤ 0,8m3. Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe máy chuyên dùng của cấp có thẩm quyền để chứng minh Máy đào 1 gầu bánh xích ≤ 0,8m3 thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5kW. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5kW thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Máy trộn bê tông ≥250 lít thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe tải (ô tô) cẩu (Tải trọng cần trục ≥ 05 tấn, Chiều cao nâng móc ≥ 10 mét). Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền để chứng minh xe tải (ô tô) cẩu thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. Riêng cần cẩu của xe nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tó 3 chân dựng trụ trung thế. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Tó 3 chân dựng trụ trung thế thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Tời điện ≥ 5 tấn. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Tời điện ≥ 5 tấn còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép đầu cosses. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Máy ép đầu cosses thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép thủy lực ≥ 20T. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Máy ép thủy lực ≥ 20T thuộc sở hữu nhà thầu hoặc do nhà thầu có hợp đồng thỏa thuận thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi