Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc, cổng hàng rào Công an phường Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300355894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đồng Xoài |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc, cổng hàng rào Công an phường Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300245132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 652,522,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân du ̣ ng; - Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước. - Đa ̃ tư ̀ ng đa ̉ m nhâ ̣ n công viê ̣ c ơ ̉ vi ̣ tri ́ tương tư ̣ 01 công tri ̀ nh Dân du ̣ ng câ ́ p IV trơ ̉ lên, nha ̀ thâ ̀ u đi ́ nh ke ̀ m: Hơ ̣ p đô ̀ ng ma ̀ nhân sư ̣ đa ̃ tham gia, ta ̀ i liê ̣ u quy mô, câ ́ p công tri ̀ nh, quyê ́ t đi ̣ nh phân công công viê ̣ c. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Co ́ bă ̀ ng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoă ̣ c các chuyên ngành kỹ thuật. - Có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, vư ̃ a xây; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy că ́ t să ́ t Đặc điểm thiết bị: Că ́ t să ́ t the ́ p công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ha ̀ n Đặc điểm thiết bị: Ha ̀ n să ́ t the ́ p công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Đầm du ̀ i Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Ma ́ y că ́ t ga ̣ ch đa ́ Đặc điểm thiết bị: Thi công công tri ̀ nh Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Ma ́ y đa ̀ o Đặc điểm thiết bị: Đa ̀ o nê ̀ n mo ́ ng công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Xe lu ti ̃ nh/ lu rung Đặc điểm thiết bị: Lu nê ̀ n công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi