Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm ngoại ngữ, tin học, tư vấn việc làm và hỗ trợ sinh viên của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400345013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BĐ&ĐN | Chủ đầu tư | Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trung tâm ngoại ngữ, tin học, tư vấn việc làm và hỗ trợ sinh viên của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400181704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 12,588,394,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.483.880.556 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.776.518.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.776.518.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 130 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà, cấp III (có các hạng mục: phá dỡ; xây dựng; lắp đặt thiết bị điện, điều hòa không khí, camera, chống sét; cấp thoát nước), có giá trị là: V1(13)4.779.978.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Công trình bao gồm các hạng mục: tường rào; cây xanh; chiếu sáng ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà; bể nước, có giá trị là: V2 784.070.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Lắp đặt hệ thống PCCC, có giá trị là: V3 182.670.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Cung cấp thiết bị có mã HS: 8413.xxx.xxx, có giá trị là: V4 74.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 Cung cấp thiết bị có mã HS: 8415.xxx.xxx, có giá trị là: V5 294.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 Cung cấp thiết bị hệ thống mạng, có giá trị là: V6 66.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng hoặc trưởng 2 công trình dân dụng, nhất 01 công trình có quy mô trong biên bản nghiệm thu bàn chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành hợp với chuyên ngành. Có Có tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên kiến trúc. Đã làm chỉ huy cấp III, trong đó có ít tương tự gói thầu (có tên giao hoặc xác nhận của nghề tư vấn giám sát phù chứng chỉ đào tạo VSATLĐ. khả năng huy động |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng hoặc kiến trúc. Có tư vấn giám sát phù hợp với chỉ đào tạo VSATLĐ. Có tài huy động nhân sự của nhà trách phần xây dựng 01 công quy mô tương tự gói thầu (có thu bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư chuyên ngành chứng chỉ hành nghề chuyên ngành. Có chứng liệu chứng minh khả năng thầu. Đã làm CBKT phụ trình dân dụng, cấp III có tên trong biên bản nghiệm của |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành. Có chứng tài liệu chứng minh khả năng nhà thầu. Đã làm CBKT phụ trình dân dụng, cấp III có quy tên trong biên bản nghiệm thu nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư chuyên ngành tư vấn giám sát phù hợp chỉ đào tạo VSATLĐ. Có huy động nhân sự của trách phần điện 01 công mô tương tự gói thầu (có bàn giao hoặc xác |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần cấp thoát 1Tối thiểu 2 năm hợp nước |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát nước. Có chứng chỉ sát phù hợp với chuyên ngành. Có tài liệu chứng minh sự của nhà thầu. Đã làm thoát nước 01 công trình dân tương tự gói thầu (có tên trong giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư chuyên ngành hành nghề tư vấn giám Có chứng chỉ đào tạo VSATLĐ. khả năng huy động nhân CBKT phụ trách phần cấp dụng, cấp III có quy mô biên bản nghiệm thu bàn |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần PCCC1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện hoặc cơ khí. Có chứng chỉ sát PC&CC. Có chứng chỉ đào chứng minh khả năng huy thầu. Đã làm CBKT phụ trách dân dụng, cấp III có quy mô trong biên bản nghiệm thu bàn nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư chuyên ngành hành nghề tư vấn giám tạo VSATLĐ. Có tài liệu động nhân sự của nhà phần PCCC 01 công trình tương tự gói thầu (có tên giao hoặc xác |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 1,25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 0,9kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 4kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 24kVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 750W | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi