Gói thầu: Sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400529266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400287283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,738,986,920 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.404.631.277 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 521.696.076(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 521.696.076 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 19/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 thi công cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hoặc xây dựng mới) thuộc công trình dân dụng (phải bao gồm phạm vi công việc chính: phần xây dựng, hệ thống điện, điện nhẹ), có giá trị là: V1(13)504.339.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 cung cấp, lắp đặt thiết bị phải bao gồm: Thiết bị nội thất và thiết bị điện (trong đó phải có thiết bị điều hòa không khí), có giá trị là: V2 365.154.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT): Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của CHT: Tối thiểu 03 năm công tác (Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng) làm CHT công trình/hạng mục công trình dân dụng (Trong đó: Công trình/hạng mục công trình dân dụng có tính chất cải tạo hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hoặc xây dựng mới), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình/hạng mục công trình cấp III) đã hoàn 1Tối thiểu 3 năm hợp thành. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và cung cấp các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt thiết kế; Quyết định bổ nhiệm đã từng làm CHT và kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với các yêu cầu nội dung nêu trên được cung cấp các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; - Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm của CHT thì phải có tài liệu chứng minh đảm bảo thời gian đủ 36 tháng làm việc kể từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công - Chứng chỉ hành nghề (CCHN) dựng công trình dân dụng, từ lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia trình dân dụng, từ cấp III trở cấp IV); - Giấy chứng nhận vệ sinh lao động còn hiệu theo mẫu và cung cấp các tài tốt nghiệp (Trường hợp trong rõ chuyên ngành yêu cầu thì chứng minh), CCHN (Hoặc minh kinh nghiệm làm CHT bản nghiệm thu hoàn thành Quyết định phê duyệt thiết đã từng làm cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư), GCN. Lưu dung nêu trên được cung cấp giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại xây dựng dân dụng (hoặc nghiệp hoặc kiến trúc); giám sát công tác xây hạng III trở lên còn hiệu thi công xây dựng công lên (hoặc 02 công trình, (GCN) huấn luyện an toàn, lực; Nhà thầu phải kê khai liệu để chứng minh: Bằng văn bằng không thể hiện kèm theo bảng điểm để cung cấp tài liệu chứng bao gồm: Hợp đồng; Biên công trình đưa vào sử dụng; kế; Quyết định bổ nhiệm và kèm theo giấy xác nhận ý: Đối với các yêu cầu nội các tài liệu khác có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm công tác (Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng) làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng thuộc công trình/hạng mục 1Tối thiểu 2 năm hợp công trình dân dụng từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình/hạng mục công trình cấp III) đã hoàn thành. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và cung cấp các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt thiết kế; Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ và kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với các yêu cầu nội dung nêu trên được cung cấp các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; - Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm của cán bộ thì phải có tài liệu chứng minh đảm bảo thời gian đủ 24 tháng làm việc kể từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên thuộc chuyên (hoặc xây dựng dân dụng - - Giấy chứng nhận (GCN) lao động còn hiệu lực. Nhà và cung cấp các tài liệu để nghiệp (Trường hợp trong văn chuyên ngành yêu cầu thì kèm minh), GCN. Lưu ý: Đối với trên được cung cấp các tài trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ Cao ngành xây dựng dân dụng công nhiệp hoặc kiến trúc); huấn luyện an toàn, vệ sinh thầu phải kê khai theo mẫu chứng minh: Bằng tốt bằng không thể hiện rõ theo bảng điểm để chứng các yêu cầu nội dung nêu liệu khác có giá |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện: Chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm công tác (Hoặc tối thiểu 1Tối thiểu 2 năm hợp 01 hợp đồng) làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện thuộc công trình/hạng mục công trình dân dụng từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình/hạng mục công trình cấp III) đã hoàn thành. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và cung cấp các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt thiết kế; Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ và kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với các yêu cầu nội dung nêu trên được cung cấp các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; - Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm của cán bộ thì phải có tài liệu chứng minh đảm bảo thời gian đủ 24 tháng làm việc kể từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên thuộc chuyên điện tử hoặc điện - điện tử); - huấn luyện an toàn, vệ sinh Thẻ an toàn điện (TATĐ) theo tư 05/2021/TT-BCT ngày Thương còn hiệu lực; Nhà và cung cấp các tài liệu để nghiệp (Trường hợp trong văn chuyên ngành yêu cầu thì kèm minh), GCN, (TATĐ). Lưu ý: dung nêu trên được cung cấp giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ cao ngành kỹ thuật điện (hoặc Giấy chứng nhận (GCN) lao động còn hiệu lực; - quy định tại Thông 02/08/2021 của Bộ Công thầu phải kê khai theo mẫu chứng minh: Bằng tốt bằng không thể hiện rõ theo bảng điểm để chứng Đối với các yêu cầu nội các tài liệu khác có |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn: Chứng 1Tối thiểu 2 năm hợp minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm công tác (Hoặc tối thiểu 01 hợp đồng) làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật quản lý phần an toàn thuộc công trình/hạng mục công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (Hoặc 02 công trình/hạng mục công trình, cấp III) đã hoàn thành. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và cung cấp các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt thiết kế; Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ và kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với các yêu cầu nội dung nêu trên được cung cấp các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; - Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm của cán bộ thì phải có tài liệu chứng minh đảm bảo thời gian đủ 24 tháng làm việc kể từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên thuộc chuyên các chuyên ngành kỹ thuật nhận (GCN) huấn luyện an động còn hiệu lực; - Thẻ an 2/5 theo quy định tại Thông tư còn hiệu lực; - Giấy nghiệp vụ phòng cháy chữa thuộc cơ quan có thẩm quyền thầu phải kê khai theo mẫu và chứng minh: Bằng tốt nghiệp bằng không thể hiện rõ chuyên bảng điểm để chứng minh), ý: Đối với các yêu cầu nội cấp các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp từ Cao ngành bảo hộ lao động hoặc thuật khác); - Giấy chứng toàn lao động, vệ sinh lao toàn điện (TATĐ) bậc 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 chứng chỉ (GCC) đào tạo cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực. Nhà cung cấp các tài liệu để (Trường hợp trong văn ngành yêu cầu thì kèm theo GCN, TATĐ, GCC. Lưu dung nêu trên được cung pháp lý |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 5T (đơn vị tính: xe)Ghi chú:Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện (đơn vị tính: máy)Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình (đơn vị tính: máy)Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi