Gói thầu: SXKD2023-HH22: Cung cấp hóa chất phục vụ vận hành cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300188903-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2023-HH22: Cung cấp hóa chất phục vụ vận hành cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT PL2300091507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 18,354,475,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.570.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:- Có 01 hợp đồng hoàn thành (đã nghiệm thu) cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá tương tự có 4 (bốn) số đầu của mã HS(9): 2806,2807,2814,2815,2825,2827,2828,2835,2 917,2918,2921,3822,3906 có tổng giá trị các mã HS cộng lại đạt giá trị tối thiểu 12.579.376.160 đồng; hoặc: - Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng hoàn thành khác nhau (đã nghiệm thu), cụ thể: + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2806 là: 756.553.897 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2807 là: 277.200.000 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2814 là: 1.121.813.000 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2815 là: 2.575.599.797 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2825 là: 2.762.760.000 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2827 là: 2.233.723.800 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2828 là: 533.389.646 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2835 là: 37.807.770 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2917 là: 46.873.750 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2918 là: 75.614.000 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2921 là: 119.819.700 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 3822 là: 1.945.027.700 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 3906 là: 93.193.100 đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại E- CDNT 10.3 của E- HSMT. (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.579.376.160 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 6
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 10
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.570.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : - Đối với hàng hóa mã có HS 2806 là: 70.585 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2807 là: 8.333 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2814 là: 28.333 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2815 là: 66.897 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2825 là: 4.600 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2827 là: 81.417 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2828 là: 23.854 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2835 là: 217 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2917 là: 417 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2918 là: 667 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 2921 là: 217 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 3822 là: 3.367 kg/ tháng - Đối với hàng hóa mã có HS 3906 là: 367 kg/ tháng Tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự theo quy định tại E- CDNT 10.3 của E- HSMT. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 11 12

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->