Gói thầu: SXKD2023-HH22: Cung cấp hóa chất phục vụ vận hành cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300273718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 | Chủ đầu tư | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | SXKD2023-HH22: Cung cấp hóa chất phục vụ vận hành cho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300091507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 18,354,475,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.570.000.000(6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:- Đã hoàn thành (đã nghiệm thu) có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.579.376.160 đồng;- Có 01 hợp đồng hoàn thành (đã nghiệm thu) cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá tương tự có 4 (bốn) số đầu của mã HS(9): 2806,2807,2814,2815,2825,2827,2828,2835,2917,2918,2921,3822,3906 có tổng giá trị các mã HS cộng lại đạt giá trị tối thiểu 12.579.376.160 đồng; hoặc:- Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng hoàn thành khác nhau (đã nghiệm thu), cụ thể: + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2806 là: 756.553.897 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2807 là: 277.200.000 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2814 là: 1.121.813.000 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2815 là: 2.575.599.797 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2825 là: 2.762.760.000 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2827 là: 2.233.723.800 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2828 là: 533.389.646 đồng; + Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2835 là: 37.807.770 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2917 là: 46.873.750 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2918 là: 75.614.000 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 2921 là: 119.819.700 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 3822 là: 1.945.027.700 đồng;+ Có quy mô (giá trị) tối thiểu trong 01 hợp đồng đối với mã HS 3906 là: 93.193.100 đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại E-CDNT10.3 của E-HSMT.(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.579.376.160 VND(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.570.000.000(6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7): - Đối với hàng hóa mã có HS 2806 là: 70.585 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2807 là: 8.333 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2814 là: 28.333 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2815 là: 66.897 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2825 là: 4.600 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2827 là: 81.417 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2828 là: 23.854 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2835 là: 217 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2917 là: 417 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2918 là: 667 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 2921 là: 217 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 3822 là: 3.367 kg/tháng- Đối với hàng hóa mã có HS 3906 là: 367 kg/thángTài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự theo quy định tại E-CDNT 10.3 của E-HSMT.sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi