Gói thầu: TB-04. Mua trang bị siêu âm, nội soi chẩn đoán

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600363545-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 20 giờ 49 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu TB-04. Mua trang bị siêu âm, nội soi chẩn đoán
Số hiệu KHLCNT PL2600165465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2026
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Toàn quốc
Giá gói thầu 39,548,166,667 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600239700 - Phần 4.1 Dây soi tiêu hóa 1,445,000,000 2.064.285.715 9018 722.500.000
2 PP2600239701 - Phần 4.2 Dây soi phế quản 775,000,000 1.107.142.858 9018 387.500.000
3 PP2600239702 - Phần 4.3 Trang bị nội soi 5,303,500,000 7.576.428.572 9018 2.651.750.000
4 PP2600239703 - Phần 4.4 Trang bị 3,669,666,667 5.242.380.953 9018 1.834.833.334
5 PP2600239704 - Phần 4.5 Máy siêu âm đàn hồi mô 2,550,000,000 3.642.857.143 9018 1.275.000.000
6 PP2600239705 - Phần 4.6 Máy siêu âm 3D, 4D 10,430,000,000 14.900.000.000 9018 5.215.000.000
7 PP2600239706 - Phần 4.7 Máy siêu âm chuyên tim 2,196,000,000 3.137.142.858 9018 1.098.000.000
8 PP2600239707 - Phần 4.8 Máy siêu âm xách tay 11,375,000,000 16.250.000.000 9018 5.687.500.000
9 PP2600239708 - Phần 4.9 Máy siêu âm tổng quát cố định 1,804,000,000 2.577.142.858 9018 902.000.000
Phần 4.1 Dây soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2600239700
Giá từng phần lô 1,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.2 Dây soi phế quản
Mã phần lô PP2600239701
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.3 Trang bị nội soi
Mã phần lô PP2600239702
Giá từng phần lô 5,303,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.576.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.4 Trang bị
Mã phần lô PP2600239703
Giá từng phần lô 3,669,666,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.380.953
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.5 Máy siêu âm đàn hồi mô
Mã phần lô PP2600239704
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.6 Máy siêu âm 3D, 4D
Mã phần lô PP2600239705
Giá từng phần lô 10,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.7 Máy siêu âm chuyên tim
Mã phần lô PP2600239706
Giá từng phần lô 2,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.098.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.8 Máy siêu âm xách tay
Mã phần lô PP2600239707
Giá từng phần lô 11,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4.9 Máy siêu âm tổng quát cố định
Mã phần lô PP2600239708
Giá từng phần lô 1,804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->