Gói thầu: TB-06. Mua trang bị điều trị, phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600363965-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 21 giờ 40 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu TB-06. Mua trang bị điều trị, phẫu thuật, hồi sức, cấp cứu
Số hiệu KHLCNT PL2600165465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2026
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Toàn quốc
Giá gói thầu 41,762,879,558 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600239713 - Phần 6.1 Trang bị phẫu thuật, cấp cứu 4,156,017,667 5.937.168.096 9402; 9405; 9018 2.078.008.834
2 PP2600239714 - Phần 6.2 Dụng cụ phẫu thuật 2,568,600,000 3.669.428.572 9018 1.284.300.000
3 PP2600239715 - Phần 6.3 Trang bị cứu trợ thảm họa 6,560,000,000 9.371.428.572 9018 3.280.000.000
4 PP2600239716 - Phần 6.4 Dao phẫu thuật 2,755,000,000 3.935.714.286 9018 1.377.500.000
5 PP2600239717 - Phần 6.5 Khoan xương 1,960,000,000 2.800.000.000 9018 980.000.000
6 PP2600239718 - Phần 6.6 Hệ thống ECMO 3,000,000,000 4.285.714.286 9018 1.500.000.000
7 PP2600239719 - Phần 6.7 Trang bị hô hấp nhân tạo 3,618,000,000 5.168.571.429 9018 1.809.000.000
8 PP2600239720 - Phần 6.8 Máy gây mê 3,354,000,000 4.791.428.572 9018 1.677.000.000
9 PP2600239721 - Phần 6.9 Thiết bị cắt, đốt phẫu thuật 2,348,500,000 3.355.000.000 9018 1.174.250.000
10 PP2600239722 - Phần 6.10 Trang bị thận nhân tạo 6,384,761,891 9.121.088.416 9402; 9018 3.192.380.946
11 PP2600239723 - Phần 6.11 Máy theo dõi bệnh nhân 5,058,000,000 7.225.714.286 9018 2.529.000.000
Phần 6.1 Trang bị phẫu thuật, cấp cứu
Mã phần lô PP2600239713
Giá từng phần lô 4,156,017,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.937.168.096
Mã hàng hóa (HS) 9402; 9405; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.078.008.834
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.2 Dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2600239714
Giá từng phần lô 2,568,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.669.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.3 Trang bị cứu trợ thảm họa
Mã phần lô PP2600239715
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.4 Dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2600239716
Giá từng phần lô 2,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.5 Khoan xương
Mã phần lô PP2600239717
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.6 Hệ thống ECMO
Mã phần lô PP2600239718
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.7 Trang bị hô hấp nhân tạo
Mã phần lô PP2600239719
Giá từng phần lô 3,618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.168.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.8 Máy gây mê
Mã phần lô PP2600239720
Giá từng phần lô 3,354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.791.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.9 Thiết bị cắt, đốt phẫu thuật
Mã phần lô PP2600239721
Giá từng phần lô 2,348,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.10 Trang bị thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600239722
Giá từng phần lô 6,384,761,891
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.121.088.416
Mã hàng hóa (HS) 9402; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.380.946
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6.11 Máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600239723
Giá từng phần lô 5,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.529.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->