Gói thầu: TB-09. Mua trang bị xét nghiệm

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600365543-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 21 giờ 40 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu TB-09. Mua trang bị xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2600165465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2026
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Toàn quốc
Giá gói thầu 12,784,800,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600239734 - Phần 9.1 Kính hiển vi 1,256,000,000 1.794.285.715 9027 628.000.000 18,840,000
2 PP2600239735 - Phần 9.2 Máy định danh vi khuẩn 1,950,000,000 2.785.714.286 9027 975.000.000 29,250,000
3 PP2600239736 - Phần 9.3 Trang bị xét nghiệm sinh hóa, huyết học 4,301,800,000 6.145.428.572 9027 2.150.900.000 64,527,000
4 PP2600239737 - Phần 9.4 Trang bị xét nghiệm miễn dịch 5,277,000,000 7.538.571.429 9027 2.638.500.000 79,155,000
Phần 9.1 Kính hiển vi
Mã phần lô PP2600239734
Giá từng phần lô 1,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9.2 Máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2600239735
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9.3 Trang bị xét nghiệm sinh hóa, huyết học
Mã phần lô PP2600239736
Giá từng phần lô 4,301,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.145.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,527,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9.4 Trang bị xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600239737
Giá từng phần lô 5,277,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.538.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.638.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->