Gói thầu: Thi công cầu Chợ Gạo và đường vào cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300022122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công cầu Chợ Gạo và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300017459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 264,360,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học. + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ hạng 2 trở lên còn hiệu lực. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II trở lên, có kết cấu cọc khoan nhồi dưới nước D ≥ 1500, dầm BTCT DƯL đúc hẫng cân bằng có chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 90m, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có kết mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, nền đường được xử lý gia cố bằng cọc xi măng đất, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên, có kết cấu dầm BTCT DƯL, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông). + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng ≥ 1 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp II trở lên, hoàn thành trong thời gian từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 . Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gào ≥ 0,8m3 . Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gào ≥ 1,25m3 . Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe ô tô chở bê tông ≥ 6m3 . Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành ≥ 8,5T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm rung tự hành lực rung ≥ 25T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải ≥ 50 m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải ≥ 130CV. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san công suất ≥ 108HP. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi công suất ≥ 110 CV. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 10T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu bánh xích ≥ 80T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa rung ≥ 170 kW. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép cọc thủy lực ≥ 350T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông ≥ 250lít. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5kW. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Sà lan công trình ≥ 400T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Tàu kéo ≥ 250CV. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe đúc hẫng cân bằng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Hệ ván khuôn đúc dầm Super T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1500. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy trộn vữa xi măng, dung tích ≥ 1200 lít. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy bơm vữa 32-50m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy hàn ≥ 23kW. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy nén khí - năng suất ≥ 360 m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy nén khí - năng suất ≥ 660 m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy khoan cọc đất (2 cần). Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi