Gói thầu: Thi công cọc thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500406597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM | Chủ đầu tư | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công cọc thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500224353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,931,619,823 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.829.075.501 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.475.080.309(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.475.080.309 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu:02 công trình có: loại kết cấu: BTCT cọc khoan nhồi của công trình dân dụng cấp I trong đó ít nhất một công trình có giá trị hạng mục cọc khoan nhồi là 2.458.467.181 VNĐ(13) và tổng giá trị tất cả các công trình chỉ tính giá trị hạng mục cọc khoan nhồi ≥ 4.916.934.361 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó 4.916.934.361VNĐ. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ 4.916.934.361 VNĐ thì được coi là đáp ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, thủy điện, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; - Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 07 năm trở lên; - Đã làm chỉ huy trưởng công tác thi công xây dựng công trình của 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II. * Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 06B và Mẫu số 06C của E-HSDT này kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan/chụp các tài liệu sau: (1) Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Hợp đồng/văn bản ủy quyền/ phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm vị trí chỉ huy trưởng công tác thi công xây dựng công trình của 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan/chụp Hợp đồng/văn bản ủy quyền/ phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm vị trí Chỉ huy trưởng thi công hạng mục cọc khoan nhồi của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, thủy điện, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; - Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên. * Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 06B và Mẫu số 06C của E-HSDT này kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan/chụp các tài liệu sau: (1) Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Hợp đồng/văn bản ủy quyền/phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan/chụp Hợp đồng/văn bản ủy quyền/ phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công hạng mục cọc khoan nhồi của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về trắc địa, bản đồ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. - Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên. * Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 06B và Mẫu số 06C của E-HSDT này kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan/chụp các tài liệu sau: (1) Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Hợp đồng/văn bản ủy quyền/phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan/chụp Hợp đồng/văn bản ủy quyền/ phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công hạng mục cọc khoan nhồi của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 05 năm trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II (theo quy định tại Điều 17 Nghị định 44/2016/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định số 140/2018/NĐ-CP) còn hiệu lực. * Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 06B và Mẫu số 06C của E-HSDT này kèm theo các tài liệu chứng minh là bản scan/chụp các tài liệu sau: (1) Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Hợp đồng/văn bản ủy quyền/phân công/giaonhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm; (3) Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự là bản scan/chụp Hợp đồng/văn bản ủy quyền/ phân công/giao nhiệm vụ hoặc tài liệu tương tự chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi có đường kính khoan lớn nhất ≥ 1500mm và chiều sâu khoan lớn nhất ≥ 60m- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích có tải trọng thiết kế ≥ 25 tấn- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông công suất ≥ 40m3/h- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm dung dịch năng suất ≥ 200m3/h- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc/đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,6 m³- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện- Nhà thầu kê khai theo Mẫu 06D [Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu] Chương IV và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu theo quy định tại điểm e Khoản 31.1 Chương I E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi