Gói thầu: Thi công công trình Cải tạo, nâng cấp Đường bờ Đông Phụng Thớt (bao gồm 8Km đường và 03 cầu) (đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300322940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Cải tạo, nâng cấp Đường bờ Đông Phụng Thớt (bao gồm 8Km đường và 03 cầu) (đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300125014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 28,980,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.727.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.727.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông, thi công hoàn thành hạng mục Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa [Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình có nhiều hạng mục thì giá trị hợp đồng đối với công trình này chỉ tính hạng mục công việc theo yêu cầu của E- HSMT], cấp: IV trở lên (11) , có giá trị là (V3): 8.963.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông, thi công hoàn thành hạng mục Cầu BTCTDƯL, móng mố trên nền cọc đóng BTCT hoặc cọc khoan nhồi [Trường hợp nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Ghi chú: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình phần đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình phần cầu. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành), cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL, móng mố trên nền cọc đóng BTCT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định. Tài liệu cung cấp: Hợp đồng lao động hoặc thỏa thuận/ cam kết nhân sự với nhà thầu trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng nhận; Hợp đồng thi công; biên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi – trọng lượng ≥ 16 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung – trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm – Năng suất ≥ 50 m3/ h Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gó | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa – Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn. Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan - Tải trọng ≥ 200 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trườn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi