Gói thầu: Thi công điện trung-hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300209016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công điện trung-hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300144385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 14,638,699,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.600.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh co ́ : Loại đươ ̀ ng dây va ̀ tra ̣ m biê ́ n a ́ p, co ́ gia ́ tri ̣ công tri ̀ nh/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tô ́ i thiê ̉ u la ̀ 7,2 ty ̉ đô ̀ ng. Công tri ̀ nh/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tương tư ̣ la ̀ : Loại kê ́ t câ ́ u la ̀ kê ́ t câ ́ u da ̣ ng cô ̣ t, tru ̣ , tha ́ p trong công tri ̀ nh giao thông hoă ̣ c ha ̣ tâ ̀ ng ky ̃ thuâ ̣ t khu ta ́ i đi ̣ nh cư, co ́ ca ́ c ha ̣ ng mu ̣ c xây dư ̣ ng mo ́ ng tru ̣ , xây dư ̣ ng mơ ́ i đươ ̀ ng dây trung thê ́ va ̀ đươ ̀ ng dây ha ̣ thê ́ (gô ̀ m đươ ̀ ng dây trên không va ̀ mương ca ́ p ngâ ̀ m), xây dư ̣ ng mơ ́ i tra ̣ m biê ́ n a ́ p, xây dư ̣ ng mơ ́ i ca ́ c tu ̉ điê ̣ n phân phô ́ i ha ̣ thê ́ ; vơ ́ i gia ́ tri ̣ công tri ̀ nh/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tô ́ i thiê ̉ u la ̀ 7,2 ty ̉ đô ̀ ng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. + Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp). + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. + Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. + Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp). + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. + Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tương tự. - Xem File E- HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động, hoặc lĩnh vực điện, hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. + Số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng; hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. + Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp). + Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với các vị trí từ số 1 đến số 6 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥250 lít (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi, công suất >=1,5KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn, công suất >=1,0 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc, trọng lượng >=70kg (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn công suất >=23KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu hoặc cần trục, sức nâng >=06 tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng ngươ ̀ i, chiê ̀ u cao nâng >= 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan công suất >=4,5KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan công suất >=0,62KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tư ̣ đô ̉ , tro ̣ ng ta ̉ i >= 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô ta ̉ i thu ̀ ng, tro ̣ ng ta ̉ i >= 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Quy định: + Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá + Đối với thiết bị là máy đào, cần cẩu các loại, toàn đạc/ kinh vĩ, thủy bình, ô tô tư ̣ đô ̉ , ô tô ta ̉ i thu ̀ ng: yêu cầu phải có kiểm định còn thời h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi