Gói thầu: Thi công hệ thống thoát nước đường A3 và đường A4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400312858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai | Chủ đầu tư | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống thoát nước đường A3 và đường A4 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400113625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,167,768,393 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 351.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 351.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 75 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 14/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Loại công trình: Giao thông, có hệ thống thoát nước (thu nước) là mương hoặc cống, có kết cấu bằng gạch, đá, bê tông hoặc bê tông cốt thép, cấp: Cấp IV(12) có giá trị là (V): 584.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | công xây dựng công trình giao trực tiếp tham gia thi công xây dung hành nghề của ít nhất hoặc 02 công trình từ cấp IV là chỉ huy trưởng. - Bằng tốt ngành xây dựng. Chứng tài liệu sau: - Chứng minh theo quy định của pháp luật đối với các công trình mà hiện (bao gồm nhưng không thi công xây dựng công trình, vào sử dụng hoặc văn bản xác mà nhân sự tham gia hoặc đầu tư việc nhân sự là cán trình. Tài liệu chứng minh của hợp đồng mà nhân sự đã khác theo yêu cầu làm rõ (nếu cung cấp bản scan từ bản thực bản sao đúng bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có CCHN giám sát thi thông hạng III hoặc đã dựng phần việc thuộc nội 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc nghiệp đại học thuộc chuyên minh năng lực bằng các đang làm việc với nhà thầu về lao động. - Chứng minh nhân sự đã tham gia thực hạn chế như: Hợp đồng BBNT công trình đưa nhận hoàn thành công trình văn bản xác nhận của Chủ bộ tham gia thi công công loại và cấp công trình tham gia...) - Các tài liệu có). (Các tài liệu liên quan gốc hoặc là bản chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng Đã từng tham gia thi công xây 01 công trình cấp IV cùng chứng minh năng lực của cán theo các tài liệu sau đây: - làm việc với nhà thầu theo về lao động. - Tài liệu chứng trình mà nhân sự đã tham gia không hạn chế như: Hợp công trình, biên bản nghiệm sử dụng hoặc văn bản xác nhận mà nhân sự tham gia hoặc văn đầu tư việc nhân sự là cán bộ trình. Tài liệu chứng minh loại hợp đồng mà nhân sự đã tham theo yêu cầu làm rõ (nếu có). cung cấp bản scan từ bản gốc bản sao đúng bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Bằng tốt nghiệp đại học công trình giao thông. - dựng phần việc của ít nhất lĩnh vực trở lên.Nhà thầu bộ kỹ thuật bằng cách kèm Tài liệu chứng minh đang quy định của pháp luật minh đối với các công thực hiện (bao gồm nhưng đồng thi công xây dựng thu công trình đưa vào hoàn thành công trình bản xác nhận của Chủ tham gia thi công công và cấp công trình của gia...) - Các tài liệu khác (Các tài liệu liên quan hoặc là bản chứng thực |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc hoặc bản chứng thực b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay (Đầm cóc):- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc hoặc bản ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đú | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc hoặc bản chứng thực bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc- Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc hoặc bản chứng thực bản s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi