Gói thầu: Thi công nạo vét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400025559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MINH PHAM | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,482,739,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.338.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.745.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.745.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : thi công nạo vét sông hoặc kênh hoặc rạch hoặc luồng, [Nhà thầu kê khai và kèm theo file các tài liệu sau đểchứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) + Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, kết cấu và cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bản chấp thuận hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư + Hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ + Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc của Nhà thầu phụ],, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 6.241.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ ngành Xây dựng dân dụng) - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục thi công nạo vét (sông, hoặc kênh, hoặc rạch, hoặc luồng). Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu (theo hồ sơ mời thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ ngành Xây dựng dân dụng); - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình có hạng mục thi công nạo vét (sông, hoặc kênh, hoặc rạch, hoặc luồng). Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu (theo hồ sơ mời thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng của 01 công trình có hạng mục thi công nạo vét (sông, hoặc kênh, hoặc rạch, hoặc luồng). Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu (theo hồ sơ mời thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây/gầu ngoạmDung tích gầu ≥ 1,6m3Đơn vị tính: ChiếcTài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật phù hợp quy định và còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Sà lanSà lan đặt cẩu (máy đào gầu dây), có tải trọng ≥ 250TĐơn vị tính: ChiếcYêu cầu: Phương tiện phải phù hợp với điều kiện thực tế thi công và đảm bảo tiến độ.Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của n | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Đơn vị tính: ChiếcTài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật phù hợp quy định và còn hiệu lực đến thời điể | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phao thép/Sà lan Phao thép/sà lan (dùng để đặt máy) có tải trọng ≥ 60T Đơn vị tính: ChiếcYêu cầu: Phương tiện phải phù hợp với điều kiện thực tế thi công và đảm bảo tiến độ.Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị vận chuyển bùn đất nạo vét Sà lan có tải trọng ≥ 400T + Tàu kéo có công suất máy ≥ 360CV (hoặc phương tiện có khoang chứa bùn đất nạo vét với dung tích, công suất tương đương phù hợp điều kiện thực tế thi công và đảm bảo tiến độ).Đơn vị tính: BộTài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy c | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Ca nôCông suất ≥ 23 CVĐơn vị tính: ChiếcTài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tàu hút bùnCông suất ≥ 585CVTài liệu chứng minh khi mời đối chiếu:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi