Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300160537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,692,149,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.739.096.139 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 807.644.766 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 807.644.766 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/03/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, trong đó bao gồm tất cả các hạng mục: hoàn thiện công trình xây dựng; cải tạo hệ thống điện, mạng, điều hòa không khí và cấp thoát nước, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.346.074.610 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 2.692.149.220 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu: - Có bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng / Kiến trúc; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng (trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương, kèm theo bản sao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách phần điện Tối thiểu 03 năm hoặc Tối thiểu 01 hợp đồng (trong đó có thể |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu: - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu: - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (công suất ≥ 0,45 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết bị đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông (công suất ≥ 0,8 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá (công suất ≥ 1,5 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đánh giáp (công suất ≥ 0,19 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài (công suất ≥ 0,7 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết bị đi thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa bàn trượt (công suất ≥ 5,5 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lăn keo (công suất ≥ 1,5 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết bị đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép nhiệt (công suất ≥ 30 kW) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng thông số kỹ thuật quy định trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: + Với thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu: hoá đơn/ chứng từ mua bán, ... + Với thiết bị đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi