Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200013132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN KHANG BP | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN KHANG BP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200017581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 1,155,389,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự, cấp: cấp IV (11) có giá trị là (V): 808.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc tương đương. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép >=8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy ủi hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn -- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi