Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200011602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200016029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 10,957,241,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.792.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.288.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.288.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép, 01 trệt + 02 lầu trở lên, công trình dân dụng, cấp: 3 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.479.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 10.958.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.479.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.479.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.479.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.479.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng và thanh quyết toán ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô xây dựng 1 trệt + 2 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.479.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10t (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều (có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 200 t (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: ≥ 40 t (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: 480 cv (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (42khung/ bộ), Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Ván khuôn (m2). Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cây chống thép (3.2 - 4.8m). Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Máy vận thăng - công suất: 0,5 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi