Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200053299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh | Chủ đầu tư | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200049808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 5,097,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.646.211.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.529.242.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.529.242.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu San nền, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa của công trình Đường giao thông, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 1.423.117.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.846.234.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Cấp thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 1.121.152.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.242.304.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1 Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện kỹ thuật. - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện chiếu sáng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt. - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng công trình giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động. - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATVSLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng . - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần PCCC Ghi chú: - Trường hợp cán bộ phụ trách thi công nước của nhà thầu có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại điều 43 Nghị định 136/2020/ NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) thì không cần đáp ứng điều kiện này. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại điều 43 Nghị định 136/2020/ NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã đã từng phụ trách thi công PCCC công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. - Kèm theo Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự án chứng minh loại, cấp công trình hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,6 m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 25T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 25T(Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T ( Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bang ≥ 135HP (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 12T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 3T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ôtô >= 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) ≥ 190 CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy ô tô hoặc hóa đơn mua bán) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN >130 -140 CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/ h (Phải có hóa đơn mua bán hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê trạm trộn BTN, Trạm còn trong thời gian kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối ≥ 50- 60 m3/ h (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi