Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200053489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200031902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 1,258,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.716.567.273 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 377.644.800 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 377.644.800 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Cột truyền tải điện hay cột điện (trong công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp lĩnh vực năng lương), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 629.408.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 1.258.816.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên xét tư 5 mở ngành điện hoặc tương đương và có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang (Có xác nhận của Chủ đầu hoặc giấy tờ tương đương khác) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 3 năm - Tổng số năm kinh nghiệm năm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày thầu |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | mô, 5 mở Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm - Tổng số năm kinh nghiệm năm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày thầu |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | mô, Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối chuyên xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 5 mở |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm - Tổng số năm kinh nghiệm năm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày thầu. |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít 5 mở Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 2 năm - Tổng số năm kinh nghiệm năm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày thầu. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt uốn ≥ 5KW hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn vữa xây ≥ 80l hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu ≥ 5T hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô ≥ 5T hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 67.5 KVA hoặc tương đương - Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi