Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300048933-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT PL2300037671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70% (7.700 triệu đồng); ngân sách huyện 30% (3.300 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 9,369,379,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.776.427.000 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.810.814.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.810.814.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Cầu dầm bản BTCT (mỗi nhịp ≥ 11,8md) và đường dẫn giao thông có kết cấu mặt BTN hoặc BTXM. Lưu ý: - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) - Để chứng minh hợp đồng tương tự, nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + QĐ phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền + Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp + Hồ sơ quyết toán hoặc thanh toán để chứng minh giá trị hoàn thành + Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị công trình hoàn thành., cấp: Công trình giao thông cấp IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.685.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 9.370.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 16T. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi. Trọng lượng : >=16T. Tài liệu kèm theo: Giấy đăng xe máy chuyên dùng. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép. Trọng lượng: >=10 T. Tài liệu kèm theo: Giấy đăng xe máy chuyên dùng. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành. Trọng lượng: >=25T. Tài liệu kèm theo: Giấy đăng xe máy chuyên dùng. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải năng suất 50 m3/ h - 60 m3/ h, hoặc máy san công suất ≥110 CV. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: ≥110 CV. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào - dung tích gầu: ≥1,25 m3. Tài liệu kèm theo: Giấy đăng xe máy chuyên dùng. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: > 10 T. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường). Công suất >= 7T/190CV. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN: Công suất: >=130 -140 CV. Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực >=130T. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đầm bàn - công suất: >=1,0 Kw. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dầm dùi - công suất: >=1,5 kW. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đầm cóc - Trọng lượng : >=70kg. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn - công suất: >=23 kW. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí >= 24m3/ h. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn thép - công suất: >=5 kW. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->