Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300073205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG ĐÔNG HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300054225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 2,701,624,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.684.033.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 810.488.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 810.488.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 16/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.350.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 2.700.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành công trình giao 10 thông; - Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, 11 hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận 12 của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. - Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng 13 trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn 14 thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp. - Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm. 15 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép- công suất 5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi – công suất 1,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu , bánh xích – dung tích gầu 0,80m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài – công suất 2,7kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Sà lan trọng tải 200T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén( chưa tính khí nén) – tiêu hao khí nén 3,0m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa 1,8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng – công suất 2,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng – công suất 4,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông – công sức 7,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh 8,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô vận tải thùng – trọng tải 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi