Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300085228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Chủ đầu tư | Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200028184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách nhà nước - Duy tu giao thông (Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố quản lý bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,101,362,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 651.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 651.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng trụ chống va cầu có hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên hoặc thi công cầu có trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên, cấp: sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (11) có giá trị là (V): 1.090.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên 10 ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV. - Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp sửa 11 chữa hoặc cấp IV trở lên (có hạng mục thi công xây dựng trụ chống va cầu có hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên hoặc thi công cầu có trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp file quét scan các tài liệu sau: xem nội dung chi tiết E- HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây 12 dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ. - Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên (có hạng mục thi công xây dựng trụ chống va cầu có hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên hoặc thi công cầu có trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi đường kính D1000 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp file quét scan các tài liệu sau: xem nội dung 13 chi tiết file đính kèm E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán - Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp file quét scan các tài liệu sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao 14 động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ. - Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp file 15 quét scan các tài liệu sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥27T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 27T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥10T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥16T - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích ≥25T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 25T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥25T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 25T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích ≥50T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 50T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu nổi ≥30T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 30T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan Tải trọng ≥ 400T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị. + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan Tải trọng ≥ 200T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị. + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo Công suất máy ≥ 150CV - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị. + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo Công suất máy ≥ 360CV - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị. + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ca nô Công suất ≥ 150CV - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị. + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu đóng cọc - Đặc điểm: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căng khí nén - Đặc điểm: Tiêu hao khí nén ≥ 3m3/ ph - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đón | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa rung - Đặc điểm: công suất ≥ 170kw - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy và thiết bị khảo sát: Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi: Bộ thiết bị siêu âm - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Biến thế hàn xoay chiều - Đặc điểm: Công suất ≥ 23kw - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông - Đặc điểm: Năng suất ≥ 40m3/ h - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm dung dịch - Đặc điểm: Năng suất ≥ 200m3/ h - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm vữa - Đặc điểm: Năng suất ≥ 9m3/ h - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí - Đặc điểm: Năng suất ≥ 1200m3/ h - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí - Đặc điểm: Năng suất ≥ 660m3/ h - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn dung dịch khoan - Đặc điểm: Dung tích ≥ 750l - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy uốn ống - Đặc điểm: Công suất ≥ 2kw - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bơm xói - Đặc điểm: Công suất ≥ 75kw - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm: Công suất ≥ 5kw - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy khoan xoay - Đặc điểm: Công suất ≥ 80kNm - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy khoan đập tự hành, khí nén - Đặc điểm: Đường kính khoan ≥ D105mm - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định Thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu bằng hợp đồng thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi