Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300084744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300062222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 4,460,370,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.082.323.054 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.338.111.072 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.338.111.072 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.230.185.120 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 4.460.370.240 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học lên, chuyên ngành 10 dựng/ Điện/ Điện tử. nghiệm trong công việc tương Là số năm tối được tính đủ (1 năm = 12 hoặc 365 ngày) từ ngày/ tháng mà sự bắt đầu tham hoạt động xây đến thời điểm thầu và được định theo Bảng nghiệm chuyên do nhà thầu khai trên webform. chứng chỉ hành giám sát công hạ tầng kỹ thuật III trở lên còn hiệu lực. Chứng chỉ/ chứng huấn luyện an vệ sinh lao động quy định hiện còn hiệu lực. 11 từng là chỉ huy 01 công trình tầng kỹ thuật. liệu chứng minh là bản scan màu gốc hoặc sao y công chứng): +Bằng đại học; chỉ hành nghề hiệu lực; Chứng chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh động còn hiệu lực. bản xác nhận Chủ đầu tư về nhân sự đã từng chỉ huy trưởng trình hạ tầng kỹ kèm theo Hợp thi công, biên nghiệm thu/ thanh lý tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở xây - Kinh các tự: thiểu năm tháng kể nhân gia dựng đóng xác kinh môn - Có nghề trình hạng - Có nhận toàn, theo hành - Đã trưởng hạ - Tài (phải từ bản Chứng còn chỉ/ luyện lao +Văn của việc là công thuật, đồng bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học lên, các chuyên xây dựng. nghiệm trong 12 công việc tương Là số năm tối được tính đủ (1 năm = 12 hoặc 365 ngày) từ ngày/ tháng mà sự bắt đầu tham hoạt động thi xây dựng công hạ tầng kỹ thuật thời điểm đóng và được xác định theo Bảng kinh chuyên môn mẫu 06C do nhà thầu khai trên webform. Có Chứng chỉ/ nhận huấn an toàn lao vệ sinh lao theo quy định hành còn hiệu lực. Đã từng trực tiếp gia thi công xây 01 công trình hạ 13 tầng kỹ thuật. liệu chứng minh cả tài liệu chứng phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng): + Bằng đại học; chỉ/ chứng huấn luyện an lao động, vệ sinh động còn thời hạn hiệu lực. Văn bản xác nhận Chủ đầu tư về nhân sự đã từng Cán bộ phụ trách thuật thi công xây công trình hạ kỹ thuật, kèm Hợp đồng thi công, biên bản thu/ thanh lý tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở ngành - Kinh các tự: thiểu năm tháng kể nhân gia công trình đến thầu nghiệm theo chứng luyện động, động hiện - tham dựng - Tài (Tất minh màu Chứng nhận toàn lao + của việc là kỹ dựng tầng theo nghiệm |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toa ̀ n lao đô ̣ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học lên, chuyên ngành 14 dựng/ bảo hộ lao động. nghiệm trong việc tương tự: số năm tối thiểu tính đủ năm (1 = 12 tháng hoặc ngày) kể từ ngày/ mà nhân sự bắt tham gia hoạt xây dựng đến điểm đóng thầu xác định theo kinh nghiệm môn do nhà thầu khai trên webform. Chứng chỉ/ chứng huấn luyện an vệ sinh lao động quy định còn lực (trừ nhân sự nghiệp đại học trở chuyên ngành bảo hộ lao động). trực tiếp giám sát phụ trách) công 15 an toàn lao động 01 công trình. liệu chứng minh là bản scan màu gốc hoặc sao y công chứng): đại học;Chứng chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt đại học trở lên ngành bảo hộ lao động). bản xác nhận Chủ đầu tư về sự là Cán bộ trách an toa ̀ n lao ̣ ng công trình hạ kỹ thuật, kèm Hợp đồng thi công, biên bản thu/ thanh lý tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở xây - Kinh công Là được năm 365 tháng đầu động thời và Bảng chuyên - Có nhận toàn, theo hiệu tốt lên - Đã (hoặc tác cho - Tài (phải từ bản +Bằng chỉ/ luyện lao nghiệp chuyên +Văn của nhân Phụ đô tầng theo nghiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô ≥ 5T (ĐVT: Cái) (Nhà thầu nộp file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi