Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300126353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300092848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 4,374,424,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.965.124.860 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.312.327.470 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.312.327.470 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.187.212.449 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 4.374.424.898 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học chuyên ngành 10 ̣ ng dân dụng Kỹ thuật xây hoặc Kỹ thuật trình nghiệm trong việc tương số năm tối (12 tháng/365 kể từ thời gian sự bắt đầu thi công xây công trình dân đến thời điểm thầu và được theo mẫu E- Webform chỉ hành giám sát thi dựng công dụng hạng lên còn hiệu lực Chứng chỉ/ nhận huấn an toàn lao vệ sinh lao còn hiệu lực 11 là chỉ huy 01 công trình Có Văn nhận của Chủ về việc nhân từng là chỉ huy công trình dân kèm theo Hợp biên bản thu/ thanh lý, liệu để chứng loại công trình sự đã thực tài liệu trên sao y công hoặc bản scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở lên, Xây dư hoặc dựng công - Kinh các công tự: Là thiểu ngày) mà nhân tham gia dựng dụng đóng xác định 06C - Có chứng nghề công trình III trở - Có chứng luyện động, động - Đã từng trưởng dân dụng: bản xác đầu tư sự đã trưởng dụng, đồng, nghiệm Các tài minh mà nhân hiện (các là bản chứng màu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học chuyên ngành ̣ ng dân dụng Kỹ thuật xây hoặc Kỹ thuật trình nghiệm trong việc tương số năm tối 12 (12 tháng/365 kể từ thời gian sự bắt đầu thi công xây công trình dân đến thời điểm thầu và được theo mẫu E- Webform Chứng chỉ/ nhận huấn an toàn lao vệ sinh lao còn hiệu lực từng trực tiếp thi công xây 01 công trình Có Văn nhận của Chủ về việc nhân từng phụ trách thi công xây công trình dân kèm theo Hợp biên bản thu/ thanh lý, liệu để chứng 13 loại công trình sự đã thực tài liệu trên sao y công hoặc bản scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở lên, Xây dư hoặc dựng công - Kinh các công tự: Là thiểu ngày) mà nhân tham gia dựng dụng đóng xác định 06C - Có chứng luyện động, động - Đã tham gia dựng dân dụng: bản xác đầu tư sự đã kỹ thuật dựng dụng, đồng, nghiệm Các tài minh mà nhân hiện (các là bản chứng màu |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toa ̀ n lao đô ̣ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp đại học chuyên ngành ̣ ng dân dụng Kỹ thuật xây hoặc Kỹ thuật trình hoặc bảo lao động nghiệm trong việc tương số năm tối (12 tháng/365 kể từ thời gian sự bắt đầu thi công xây công trình dân đến thời điểm thầu và được theo mẫu E- Webform Chứng chỉ/ 14 nhận huấn an toàn lao vệ sinh lao hiệu lực (trừ đại học trở ngành bảo lao động) trực tiếp thi hoặc giám sát trách công toàn lao động công trình dân Có Văn bản của Chủ đầu nhân sự đã Phụ trách an lao đô ̣ ng công dụng, kèm đồng, biên thu/ thanh tài liệu để minh loại công mà nhân sự đã (các tài liệu bản sao y công hoặc bản scan bản gốc) 15 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tốt trở lên, Xây dư hoặc dựng công hộ - Kinh các công tự: Là thiểu ngày) mà nhân tham gia dựng dụng đóng xác định 06C - Có chứng luyện động, động còn tốt nghiệp lên chuyên hộ - Đã từng công hoặc tác an cho 01 dụng: xác nhận tư về việc từng toa ̀ n trình theo Hợp bản nghiệm lý, Các chứng trình thực hiện trên là chứng màu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô ≥ 5T (ĐVT: Cái) (Nhà thầu nộp file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi