Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300267769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300149496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 7,795,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Là hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo giao thông trên đường đang khai thác, có hạng mục thi công chính là mặt đường bê tông nhựa.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 3,664 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 3.664.000.000 (12) VND với tư cách là |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Đáp ứng điều kiện hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công tri ̀ nh giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/ h - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp >=25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=6 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Lu bánh lốp >=16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy cào bóc - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 12T - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy nén khí - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ đường - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥250 lít - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Loại thiết bị: Máy cần trục bánh hơi 6T hoặc cẩu tự hành - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi