Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300301327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2023 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THUẬN KHIÊM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300211598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,880,008,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43.200.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.000.011.410 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 865.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 865.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm bản gốc (bản chính) các tài liệu sau đây để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công 2. Bảng giá phụ lục hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT. 4. Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng...), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.440.004.108 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 2.880.008.216 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.3/ CCCD của nhân sự.4/ Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm ở vị trí tương đương và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dư ̣ ng công trình giao thông co ́ giá trị hơ ̣ p đô ̀ ng >= 1.440.004.108 VND. Các tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động. 2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. 3/ Có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. 4/ CCCD của nhân sự. 5/ Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm ở vị trí tương đương và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dư ̣ ng công trình giao thông co ́ giá trị hơ ̣ p đô ̀ ng >= 1.440.004.108 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2/ Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu thanh quyết toán công trình và còn hiệu lực. 3/ CCCD của nhân sự. 4/ Có tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm ở vị trí tương đương và hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dư ̣ ng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăng ký sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăng ký sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăng ký sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (hoặc trộn vữa): Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, duỗi sắt: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăng ký sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn: Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để chứng minh sở hữu. Nếu thiết bị thuê mướn thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn, chứng từ của bên cho thuê hoặc đăng ký sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 5 Tấn: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thảm nhựa: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn chứng từ hoặc giấy đăng ký sử dụng để ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi