Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300306617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VINACO BẠC LIÊU | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300214869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 11,337,117,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.460.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.402.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.402.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/05/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (Bao gồm đường giao thông kết cấu bê tông cốt thép và cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.669.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 11.338.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) 3. Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Hợp đồng thi công; Có tên trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. 2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) 3. Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. 2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 10T (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,5m3 (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa đóng cọc > 1,2 tấn (còn hạn kiểm định, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải CPĐD 50-60m3/ h (giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng kiểm, giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi