Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300332314-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tân Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT PL2300231966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,372,579,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 712.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 712.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Có hạng mục: Cào bóc mặt đường bê tông; Thảm bê tông nhựa, Cấp phối đá dăm (Các tài liệu để chứng minh: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) + Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.187.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu,
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn – Công suất ≥ 23,0 kW – ĐVT: Cái. Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – Dung tích ≥ 250,0 lít – ĐVT: Cái. Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí động cơ diesel – Năng suất ≥ 420 m3/ h – ĐVT: Cái. Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí động cơ diesel – Năng suất ≥ 600 m3/ h – ĐVT: Cái. Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo:Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc đường – Có bề rộng vệt cào ≥ 1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm; hoặc công suất tối thiểu là 141HP – Đơn vị tính: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành ≥ 25 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190 CV – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: - Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/ chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm – Năng suất ≥ 50 m3/ h – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – Công suất ≥ 130 CV – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chứa nhiên liệu ≥ 2,5 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe ô tô; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ – Tải trọng ≥ 7,0 Tấn – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe ô tô; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5,0 m3 – ĐVT: Chiếc. Kèm theo: Bản chụp có chứng thực:
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->