Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300342949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300227443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Giá gói thầu | 141,798,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 105.500.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.337.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 19.337.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/11/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Đáp ứng một trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa tối thiểu 12 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu tối thiểu 1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi lu lèn từ 16 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu rung. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi lu lèn từ 25 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi lu lèn từ 8÷10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi lu lèn từ 16 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi lu lèn từ 25 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc xe ô tô có gắn cẩu. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng có thể đạt 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Cần cẩu. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng có thể đạt 25 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Cẩu lao dầm (số lượng 01) hoặc Cần cẩu (số lượng 02, trường hợp đề xuất Cần cẩu đề nghị nhà thầu đề xuất đủ số lượng theo yêu cầu). Đặc điểm thiết bị: Cẩu lao dầm tải trọng nâng có thể đạt 60 tấn hoặc Cần cẩu tải trọng nâng có thể đạt 80 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Kích căng kéo cáp dự ứng lực. Đặc điểm thiết bị: Lực kéo có thể đạt 250 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông. Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 40÷60m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Xe ô tô chuyển trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng từ 14 m3 trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường. Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Loại thiết bị: Máy khoan xoay đập tự hành. Đặc điểm thiết bị: Đường kính khoan F75÷95mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Loại thiết bị: Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn). Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Loại thiết bị: Bộ thiết bị siêu âm. Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Loại thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc. Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi