Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400054088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING | Chủ đầu tư | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400031377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 3,011,854,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.396.733.071 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 733.697.344(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 733.697.344 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/07/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : loại kết cấu kè chắn đất; tường rào, cấp: III(12) có giá trị là (V): 1.222.692.196(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, nhóm 2; - Đã làm chỉ huy trưởng: 2 công trình dân dụng (cấp III). * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành (11) 2 công trình dân dụng (cấp III): Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định điều động làm chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề “Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành (11) 1 công trình dân dụng (cấp III). * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định cử làm cán bộ kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực “Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành (11) 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III). * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hạ tầng; Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành (11) 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III): Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định điều động làm cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng; Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành “BHLĐ hoặc ATLĐ” hoặc “KSXD có chứng chỉ GS ATLĐ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đối tượng huấn luyện: nhóm 2 (dành cho cán bộ ATLĐ chuyên trách Căn cứ Khoản 5 Điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi Điều 17 Nghị định 44/2016/NĐ-CP)” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoàn thành (11) 1 công trình xây dựng (cấp III). * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Đối với Kỹ sư xây dựng: Chứng chỉ giám sát ATLĐ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; + Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách an toàn lao động hoàn thành (11) 1 công trình xây dựng (cấp III): Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định điều động làm cán bộ phụ trách ATLĐ; Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, nghành: trắc địa (trắc đạc); - Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) 1 công trình xây dựng (cấp III). * Tài liệu chứng minh: + Bằng Trung cấp; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) 1 công trình xây dựng (cấp III): Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định điều động làm cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc); Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, nghành: Tài chính; hoặc kinh tế xây dựng - Đã làm thanh quyết toán 1 công trình xây dựng. * Tài liệu chứng minh: + Bằng Đại học; + Tài liệu chứng minh đã làm thanh quyết toán 1 công trình xây dựng: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định điều động làm cán bộ thanh quyết toán; Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu có ghi chú (bản phô tô)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 1,5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 1 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi