Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400082339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2024 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ BÌNH AN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400044596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 6,568,253,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.971.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.971.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, phải thi công hoàn thành các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Hạng mục Cầu đường bộ tải trọng HL93 trên hệ cọc BTCT; Hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và áo đường), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.285.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình;2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành được đào tạo phù hợp với yêu cầu của gói thầu cụ thể: Ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV.Ghi chú (Tối thiểu 3 năm hoặc 1 hđ):Công việc tương tự là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) 01 hđ thi công xây dựng công trình giao thông, phải thi công hoàn thành các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Hạng mục Cầu đường bộ tải trọng HL93 trên hệ cọc BTCT; Hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và áo đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng hạng mục cầuTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành được đào tạo phù hợp với yêu cầu của gói thầu cụ thể: Ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng):Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải thi công hoàn thành các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Hạng mục Cầu đường bộ tải trọng HL93 trên hệ cọc BTCT. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng hạng mục đườngTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành được đào tạo phù hợp với yêu cầu của gói thầu cụ thể: Ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng):Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải thi công hoàn thành các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và áo đường). Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo quy định (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động).Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng):Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải thi công hoàn thành các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Hạng mục Cầu đường bộ tải trọng HL93 trên hệ cọc BTCT; Hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và áo đường). Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu), tải trọng hàng ≥ 12 tấn(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước - Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn(Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - Dung tích gàu ≥ 1,25 m3Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép - Tải trọng ≥ 10 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi - Tải trọng ≥ 16 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung - Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan - Tải trọng ≥ 200 tấn.(Có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực)Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi