Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400164136-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300076958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 18,178,198,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 24.800.726.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.456.160.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.456.160.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : đường giao thông (tài liệu đính kèm chứng minh: Hợp đồng thi công (có hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) có kèm khối lượng chi tiết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, hóa đơn GTGT, các tài liệu chứng minh quy mô công trình), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 9.100.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 18.200.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng CHT hoặc GĐDA của nhà thầu (thi công và hoàn thành) tối thiểu 02 công trình giao thông bao gồm: hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.100.000.000 VND. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 chỉ huy trưởng, nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành. Năng lực sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực theo quy định; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/ xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tương đương, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Có căn cước công dân hoặc tương đương. - Bản cam kết của nhân sự (có chữ ký của nhân sự và chữ ký + mộc dấu xác nhận của nhà thầu) trong đó thể hiện nội dung sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu sẵn sàng trực tiếp tham gia đối chiếu văn bằng gốc, tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: Hồsơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS, tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu trước khi trao hợp đồng đểchứng minh năng lực và khảnăng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, kỹ thuật thi công xây dựng công trình - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông bao gồm: hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 9.100.000.000 VND. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tương đương, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Có căn cước công dân hoặc tương đương. - Bản cam kết của nhân sự (có chữ ký của nhân sự và chữ ký + mộc dấu xác nhận của nhà thầu) trong đó thể hiện nội dung sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu và sẵn sàng trực tiếp tham gia đối chiếu văn bằng gốc, tài liệu chứng minh năng lực cá nhân tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu trước khi trao hợp đồng đểchứng minh năng lực và khảnăng huy động nhân sựcủa nhàthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông bao gồm: hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực theo quy định; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tương đương, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Có căn cước công dân hoặc tương đương. - Bản cam kết của nhân sự (có chữ ký của nhân sự và chữ ký + mộc dấu xác nhận của nhà thầu) trong đó thể hiện nội dung sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu và sẵn sàng trực tiếp tham gia đối chiếu văn bằng gốc, tài liệu chứng minh năng lực cá nhân tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu trước khi trao hợp đồng đểchứng minh năng lực và khảnăng huy động nhân sựcủa nhàthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông bao gồm: hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc/ Trắc địa; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tương đương, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Có căn cước công dân hoặc tương đương. - Bản cam kết của nhân sự (có chữ ký của nhân sự và chữ ký + mộc dấu xác nhận của nhà thầu) trong đó thể hiện nội dung sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu và sẵn sàng trực tiếp tham gia đối chiếu văn bằng gốc, tài liệu chứng minh năng lực cá nhân tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu trước khi trao hợp đồng đểchứng minh năng lực và khảnăng huy động nhân sựcủa nhàthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông bao gồm: hạng mục thi công mặt đường thảm bê tông nhựa và hệ thống thoát nước, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công trình hoặc tương đương, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Có căn cước công dân hoặc tương đương. - Bản cam kết của nhân sự (có chữ ký của nhân sự và chữ ký + mộc dấu xác nhận của nhà thầu) trong đó thể hiện nội dung sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu và sẵn sàng trực tiếp tham gia đối chiếu văn bằng gốc, tài liệu chứng minh năng lực cá nhân tại Bên mời thầu khi cóyêu cầu trước khi trao hợp đồng đểchứng minh năng lực và khảnăng huy động nhân sựcủa nhàthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,8m3:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3:- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép – tải trọng làm việc ≥ 9T- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung – tải trọng làm việc ≥ 25T- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành – tải trọng làm việc ≥ 16T- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa đường- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 140 CV hoặc Máy rải cấp phối đá dăm, nâng suất ≥ 60m3/h- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước, thể tích ≥ 5m3- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Hóa đơn thiết bị.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Hóa đơn thiết bị.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T- Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu thuộc sở hữu hoặc thuê: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc: Kèm theo Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi