Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400276403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LINH THUẬN | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế quận Ô Môn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400136693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 827,974,010 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.183.500.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 250.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình thuỷ lợi, (gia cố kè hoặc thi công kè), cấp: 4(12) có giá trị là (V): 433.860.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuỷ lợi hoặc thủy công đồng trình thủy. - Đã là chỉ huy dựng tương tự gói thầu đang minh). - Có chứng chỉ hành xây dựng công trình Nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực. minh nhân dân hoặc căn cước kết của nhân sự sẵn sàng huy cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành bằng hoặc xây dựng công trưởng ≥ 01 công trình xây xét (kèm tài liệu chứng nghề giám sát thi công nghiệp và phát triển nông - Đính kèm giấy chứng công dân và bản cam động |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuỷ lợi hoặc thủy công đồng trình thủy. - Đã là cán bộ kỹ ≥ 01 công trình xây dựng (kèm tài liệu chứng minh). - minh nhân dân hoặc căn cước kết của nhân sự sẵn sàng huy cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành bằng hoặc xây dựng công thuật phụ trách xây dựng tương tự gói thầu đang xét Đính kèm giấy chứng công dân và bản cam động |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đạc hoặc các chuyên ngành bộ kỹ thuật phụ trách công tác xây dựng tương tự gói thầu chứng minh). - Đính kèm giấy căn cước công dân và bản sàng huy động cho gói thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành Trắc xây dựng. - Đã là cán trắc đạc ≥ 01 công trình đang xét (kèm tài liệu chứng minh nhân dân hoặc cam kết của nhân sự sẵn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh tế xây dựng hoặc các - Đã là cán bộ kỹ thuật phụ ≥ 01 công trình xây dựng tương tài liệu chứng minh). - Đính nhân dân hoặc căn cước công nhân sự sẵn sàng huy động cho thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng. trách Thanh quyết toán tự gói thầu đang xét (kèm kèm giấy chứng minh dân và bản cam kết của gói |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảo hộ lao động hoặc các có chứng chỉ hoặc chứng nhận là cán bộ kỹ thuật phụ trách an trình xây dựng tương tự gói liệu chứng minh). - Đính kèm dân hoặc căn cước công dân và sự sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng an toàn lao động. - Đã toàn lao động ≥ 01 công thầu đang xét (kèm tài giấy chứng minh nhân bản cam kết của nhân |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc xe cẩu, sức nâng ≥ 16 Tấn - Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3.- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu, tải trọng ≥ 10 Tấn- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện, công suất ≥ 23kW- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1,5kW- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải, tải trọng ≥ 2,5 Tấn- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc Máy thủy bình.- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi