Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400290367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400072465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 4,937,678,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.858.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.482.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.482.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa (trong đó có hạng mục thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích - các yếu tố gốc cấu thành di tích theo qui định của Luật Di sản văn hóa hiện hành), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.469.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.938.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng; - Kinh nghiệm cấp yêu cầu); - Có chứng chỉ trình dân dụng, hạng III trở tham gia thi công ít nhất 01 III hoặc 02 công trình dân chỉ hành nghề giám sát thi lực; - Đã từng làm chỉ huy xây mới hoặc cải tạo công lĩnh vực văn hóa (trong đó có quản, tu bổ, phục hồi di tích - di tích theo qui định của Luật cấp III trở lên, tính từ ngày đến thời điểm đóng thầu (có tài E-HSDT: Biên bản nghiệm dụng hoặc văn bản xác nhận nhân sự; Tài liệu chứng minh chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng dân dụng hoặc kỹ ≥ 5 năm (tính theo bằng hành nghề giám sát công lên còn hiệu lực hoặc đã công trình dân dụng cấp dụng cấp IV; - Có chứng công tu bổ di tích còn hiệu trưởng ít nhất 01 công trình trình dân dụng thuộc hạng mục thi công bảo các yếu tố gốc cấu thành Di sản văn hóa hiện hành), 01 tháng 01 năm 2021 liệu chứng minh kèm theo thu bàn giao đưa vào sử của Chủ đầu tư có tên quy mô, tính |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng; - Kinh nghiệm theo bằng cấp yêu cầu); - Có công tu bổ di tích còn hiệu lực - Đã từng thực hiện công việc xây mới hoặc cải tạo công lĩnh vực văn hóa (trong đó có quản, tu bổ, phục hồi di tích - di tích theo qui định của Luật cấp III trở lên, tính từ ngày đến thời điểm đóng thầu (có tài E-HSDT: Biên bản nghiệm dụng hoặc văn bản xác nhận nhân sự; Tài liệu chứng minh chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở dựng dân dụng hoặc kỹ tối thiểu 3 năm (tính chứng chỉ hành nghề thi đến thời điểm đóng thầu; tương tự cho 01 công trình trình dân dụng thuộc hạng mục thi công bảo các yếu tố gốc cấu thành Di sản văn hóa hiện hành), 01 tháng 01 năm 2021 liệu chứng minh kèm theo thu bàn giao đưa vào sử của Chủ đầu tư có tên quy mô, tính |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành Điện; 03 năm (tính theo bằng cấp yêu công việc tương tự cho 01 cải tạo công trình dân dụng, 01 tháng 01 năm 2021 đến tài liệu chứng minh kèm theo thu bàn giao đưa vào sử nhận của Chủ đầu tư có tên minh quy mô, tính chất, cấp trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở - Kinh nghiệm tối thiểu cầu); - Đã từng thực hiện công trình xây mới hoặc cấp III trở lên, tính từ ngày thời điểm đóng thầu (có E-HSDT: Biên bản nghiệm dụng hoặc văn bản xác nhân sự; Tài liệu chứng công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng; - Kinh nghiệm theo bằng cấp yêu cầu); - Có lớp huấn luyện về an toàn còn hiệu lực; - Đã từng thực tự cho 01 công trình xây mới dụng, cấp III trở lên, tính từ 2021 đến thời điểm đóng thầu kèm theo E-HSDT: Biên bản vào sử dụng hoặc văn bản xác tên nhân sự; Tài liệu chứng chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở dựng dân dụng hoặc kỹ tối thiểu 3 năm (tính chứng nhận đã hoàn thành lao động, vệ sinh lao động hiện công việc tương hoặc cải tạo công trình dân ngày 01 tháng 01 năm (có tài liệu chứng minh nghiệm thu bàn giao đưa nhận của Chủ đầu tư có minh quy mô, tính |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ (Yêu cầu phải có đăng ký xe; chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi