Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400301774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BẾN TRE |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400160388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 3,863,982,367 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.437.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.160.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.160.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 nạo vét kênh bằng máy đào gầu dây với bề rộng đáy nạo vét Bđáy ≥ 5m, có giá trị là: V1(13)875.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 thi công cấp phối đá dăm đường, có giá trị là: V2 1.057.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc liên quan đến xây dựng công tại điểm a Khoản 4 Điều 67 CP ngày 03/3/2021 về Quy dung về quản lý dự án đầu tư chứng minh nhân dân hoặc - Có chứng chỉ hành nghề tư dựng công trình NN&PTNT lực đến thời điểm đóng thầu thi công ít nhất 01 công trình trở lên hoặc 02 công trình kèm Hợp đồng thi công; xác đầu tư hoặc biên bản nghiệm đưa vào sử dụng hoặc thanh Chủ đầu tư về nhân sự tham được nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kỹ thuật có trình (đáp ứng quy định Nghị định số 15/2021/NĐ-định chi tiết một số nội xây dựng); - Đính kèm Giấy Thẻ căn cước công dân; vấn giám sát thi công xây hạng III trở lên còn hiệu hoặc đã từng tham gia NN&PTNT cấp III NN&PTNT cấp IV (đính nhận hoàn thành của Chủ thu công trình hoàn thành lý hợp đồng; xác nhận của gia có tên cán bộ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc liên quan đến xây dựng công tại điểm a Khoản 4 Điều 67 CP ngày 03/3/2021 về Quy dung về quản lý dự án đầu tư Giấy chứng minh nhân dân dân; - Đã từng là cán bộ kỹ ít nhất 01 công trình có nạo vét dây với bề rộng đáy nạo vét Hợp đồng thi công; xác nhận tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý Chủ đầu tư về nhân sự tham được nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kỹ thuật có trình (đáp ứng quy định Nghị định số 15/2021/NĐ-định chi tiết một số nội xây dựng); - Đính kèm hoặc Thẻ căn cước công thuật phụ trách thi công kênh bằng máy đào gầu Bđáy ≥ 5m (đính kèm hoàn thành của Chủ đầu công trình hoàn thành hợp đồng; xác nhận của gia có tên cán bộ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp phối đá dăm1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc liên quan đến xây dựng công tại điểm a Khoản 4 Điều 67 CP ngày 03/3/2021 về Quy dung về quản lý dự án đầu tư Giấy chứng minh nhân dân dân; - Đã từng là cán bộ kỹ ít nhất 01 công trình có thi (đính kèm Hợp đồng thi của Chủ đầu tư hoặc biên hoàn thành đưa vào sử dụng xác nhận của Chủ đầu tư về cán bộ được nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc kinh tế chuyên ngành kỹ thuật có trình (đáp ứng quy định Nghị định số 15/2021/NĐ-định chi tiết một số nội xây dựng); - Đính kèm hoặc Thẻ căn cước công thuật phụ trách thi công công cấp phối đá dăm đường công; xác nhận hoàn thành bản nghiệm thu công trình hoặc thanh lý hợp đồng; nhân sự tham gia có tên |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng (có thể bố trí kiêm nhiệm)1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành an toàn xây dựng (hoặc đáp ứng quy Nghị định số 39/2016/NĐ-CPđịnh chi tiết thi hành một số vệ sinh lao động); - Đính kèm dân hoặc Thẻ căn cước công chứng chỉ) huấn luyện an lực đến thời điểm đóng thầu; - trách an toàn lao động 01 công kèm Hợp đồng thi công; xác đầu tư hoặc biên bản nghiệm đưa vào sử dụng hoặc thanh Chủ đầu tư về nhân sự tham được nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ trung cấp lao động hoặc kỹ thuật định tại Khoản 4 Điều 36 ngày 15/5/2016 về Quy điều của Luật An toàn, Giấy chứng minh nhân dân; - Có chứng nhận (hoặc toàn lao động còn hiệu Đã từng là cán bộ phụ trình NN&PTNT (đính nhận hoàn thành của Chủ thu công trình hoàn thành lý hợp đồng; xác nhận của gia có tên cán bộ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan công trình – trọng tải ≥ 250T(Đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan công trình – trọng tải ≥ 400T(Đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo – công suất ≥ 360CV(Đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước – dung tích >=5m3(Đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) – dung tích gầu >=1,2m3(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu >=0,65m3(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu >=1,25m3(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép – trọng lượng >=10T(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung – trọng lượng >=25T(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất >=50m3/h(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi