Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400269675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2024 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NGÂN HUY HOÀNG | Chủ đầu tư | Ủy ban Nhân dân xã Tam Mỹ Tây |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400154287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 5,797,121,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.051.557.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.739.136.300(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.739.136.300 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 02/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông gồm hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước chịu lực bằng bê tông cốt thép hoặc Cống qua đường bằng bê tông cốt thép, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.898.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 5.796.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng cầu nghề giám sát công tác xây hạng III trở lên (còn hiệu đóng thầu) hoặc đã trực tiếp dựng phần việc thuộc 01 công III hoặc 02 công trình giao - Kinh nghiệm trong các công giám sát trưởng hoặc kỹ thuật trình giao thông, cấp IV trở lên gói thầu đang xét gồm các tông nhựa, mương thoát nước thép hoặc Cống qua đường theo tài liệu chứng minh: CCHN, hợp đồng, Quyết định loại, cấp công trình, BBNT vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở đường. - Có chứng chỉ hành dựng công trình giao thông, lực tối thiểu đến thời điểm tham gia thi công xây trình giao thông từ cấp thông cấp IV trở lên. việc tương tự: Đã từng thi công trực tiếp công có tính chất tương tự với hạng mục: Mặt đường bê chịu lực bằng bê tông cốt bằng bê tông cốt thép (kèm Bằng tốt nghiệp đại học; phê duyệt dự án để xác định hoàn thành công trình đưa của |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ >=5 tấn (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung >= 25 T (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >= 10 tấn (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=16 tấn (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gầu >=0,80 m3 (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tưới nhựa đường (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >=110 CV (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa >= 120 CV (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h (Đang hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy San tự hành (Đang hoạt động tốt, Có đăng ký hoặc chứng từ hóa đơn hợp pháp, có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi